Xe Tải ISUZU Vĩnh Phát 8T2 Thùng Lửng FN129AL4

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:

Hotline: 0983 629 915 - 0986 388 885

Xe Tải ISUZU VM 8.2T Thùng Lửng - FN129AL4

Giới Thiệu Xe Tải ISUZU VM 8.2T Thùng Lửng Vĩnh Phát:


Với sự phát triển như vũ bão của ISUZU Vĩnh Phát, được đánh giá rất cao luôn ở trong top đầu của những dòng xe tải tốt nhất Việt Nam thời điểm hiện tại. Chính vì thế sản phẩm của nhà máy Vĩnh Phát luôn được quý khách hàng vô cùng yêu quý.

Trong số sản phẩm đó có một sản phẩm nổi lên như là 1 trong những dòng xe được yêu quý nhất thị trường xe tải Việt Nam.

Đó là ISUZU VM 8T2 thùng lửng - 
FN129AL4 với những ưu điểm vô cùng là vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc nên được rất nhiều bác tài yêu mến và lựa chọn.


isuzu vm 8t2
 

Nội thất - Ngoại thất của ISUZU Vm 8t2 thùng lửng FN129L4


Cũng giống như các dòng xe FN129A thì isuzu VM 8t2 thùng lửng cũng được hưởng toàn bộ các tinh hoa của dòng xe vô cùng tuyệt vời đến từ Vĩnh Phát này. Với thiết kế bên ngoài vô cùng tỉ mỉ với tông màu trắng rất hòa nhã và lịch thiệp.

Nội thất của xe tải ISUZU VM 8t2 vô cùng là đẹp mắt được bày trí rộng rãi nhưng lại rất đầy đủ mọi thứ chắc chắn sẽ mang lại những trải nghiệm vô cùng là thoải mái và dễ chịu.

Thùng của ISUZU VM 8.2 tấn có chiều dài lọt thùng là 7200mm (7.2m), chiều rộng lọt thùng là 2200mm (2.2m) 

Hãy tham khảo giá xe ISUZU

 

☆Hỗ trợ kỹ thuật/mua hàng:
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn chi tiết hơn vui lòng liên hệ theo số hotline:
0986 388 885 – 0943 856 222 !
Trân trọng cảm ơn Quý khách đã đến với Tổng Kho Xe tải!
Chúng tôi luôn cam kết 100% về chất lượng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG TỔNG KHO XE TẢI:

 

1. http://axetai.com/
2. http://choxetai.vn/
3. https://www.youtube.com/c/Xeototaicu/featured/
4.
https://www.facebook.com/Tongkhoxetai01
Gmail:  quoccuonggroup168@gmail.com

 

Xe Tải ISUZU Vm 8T2 Thùng Lửng - FN129AL4

Thông Số Kỹ Thuật:

Model xe: FN129AL4
Tổng tải trọng: 12.990  kg
Model động cơ: 4KH1-TCG40
Công suất động cơ (hp/kw): 189 (139kw)/ 2.600 - 5.139cc
Hộp số: MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi 
Cỡ lốp: 8.25-20/ 18PR
Kích thước xe chassis (mm): 8.900 x 2.180 x 2.500
Chiều dài cơ sở (mm): 5.210
Chiều dài lòng thùng (mm): 7.400
Chiều rộng lòng thùng (mm): 2.200
Tiêu chuẩn xe: CC; máy lạnh; cabin lật; phanh khí xả; kính chỉnh điện; Radio; khóa thùng dầu Dây chờ đấu GPS…
Option: Model 129AL4: Phanh hơi lốc kê toàn phần.

KHỐI LƯỢNG XE CHASSIS/ CHASSIS WEIGHT:

 Khối lượng toàn bộ/ Gross vehicle weight (kg):   12.990 
 Khối lượng bản thân/ Kerb weight(kg):   3.450 

 KÍCH THƯỚC XE CHASSIS / CHASSIS DIMENSION:

Kích thước tổng thể/ Overall dimension (D x R x C/ L x W x H) mm :  8.900 x 2.180 x 2.500
 Chiều dài cơ sở/ Wheelbase(mm):   5.210 
Vết bánh xe trước - sau/ Front - rear track(mm) : 1.680/ 1.670

 ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG/ ENGINE - TRANSIMISSION :

 Model động cơ/ Engine model :   4HK1-TCG40 
Dung tích xy lanh/ Cylinder capacity (cm3):   5.193 
Công suất cực đại/ Max output(Kw (ps)/rpm):   198 (139kw)/ 2.600 
 Hộp số/ Transimision:  MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi      

 CÁC THÔNG SỐ KHÁC CỦA XE CHASSIS/ FOCUSED SYSTEM OF CHASSIS:

 Số chỗ ngồi/ Seaters (chỗ) :    3  
 Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity(lít) :    100  
 Hệ thống phanh/ Brake system :  Phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực. Kiểu tang trống. Phanh khí xả. 
 Hệ thống lái/ Steering system :   Tay lái trợ lực 
 Ắc quy/ Battery:   24V-2 bình 
 Lốp trước - sau/ Front - Rear Tires :   8.25-20/ 18PR 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE CHASSIS/ EQUIPMENT STANDARD:

 Radio Cassette:
 Kính chỉnh điện/ Power window:
 Máy lạnh/ A-conditional:
Cabin lật/ Titling cabin:
 Dây chờ lắp đặt GPS:
 Khóa thùng dầu/ Oil tank locker :
Top
nothing