Xe Tải ISUZU Vĩnh Phát 8T2 Thùng Lửng Cẩu FN129L4

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:

Hotline: 0983 629 915 - 0986 388 885

Xe Tải ISUZU 8T2 Thùng Gắn Cẩu - FN129L4

XE cẩu Isuzu 8T2 thùng gắn cẩu FN129L Euro 4 – TẢI CỠ TRUNG NHƯNG THÙNG CỠ DÀI


Isuzu 8t2 được thiết kế với mục tiêu tối ưu phương án vận chuyển cho người sử dụng, tối đa khả năng chở hàng giúp mang lại lợi nhuận cao nhất cho chủ đầu tư.

Đây là sản phẩm chỉ có ở ISUZU mới đáp ứng được trong cùng phân khúc cao cấp tải trọng từ 8t đổ lên.

Lọt lòng thùng rộng phù hợp cho 2 pallet với độ rộng lọt lòng là 2.2m. chiều dài thùng xe 7.2m.


 


xe cau isuzu 8t2
 



Đặc điểm nổi trội của  động cơ xe cẩu ISUZU 8T2  là động cơ diesel cao áp (4 xylanh) công suất 189PS (139kw), mạnh mẽ.

Kết hợp hoàn hảo của hiệu suất nhiên liệu cao và lượng khí thải thấp (tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn 22% so với các loại xe tương tự). Độ tin cậy cao và độ bền cao, 600.000 km mà không cần sửa chữa lớn.

 

Xe cẩu ISUZU 8t2 hộp số 6 tốc độ cải thiện khả năng thích nghi của xe ở khu vực đồng bằng, leo dốc và đồi núi, cải thiện hiệu suất động cơ và tiết kiệm nhiên liệu của xe.
 

ISUZU 8t2 có cabin tiện nghi và thoải mái, trọng lượng nhẹ, kết cấu khung cabin siêu bền và được tăng cường khả năng chịu lực ở những vị trí nhất định, khả năng chịu tải cao của khung gầm và thích ứng với thị trường.
 

Xe cẩu ISUZU 8T2 - FN120 EURO 4 đã cải tiến hơn so với FN129 series Euro 3 để phù hợp với các điều kiện sử dụng của Việt Nam: chở quá tải nhiều, bảo dưỡng và bảo hành kém, ý thức sử dụng động cơ điện chưa có, bảo vệ các cảm biến (đặc biệt là cảm biến tốc độ).
 

Tất cả các xe ISUZU 8t2 thùng gắn cẩu đều được lắp đặt Máy lạnh tiêu chuẩn, Dây chờ GPS, … đảm bảo sự đồng bộ cao.
 

Xe tải  cẩu ISUZU 8t2  được lắp lốp lớn, loại 8.25-20/18PR. Đảm bảo độ an toàn và bám đường khi lưu thông.
 

Xe cẩu ISUZU 8T2 với bảy ưu điểm vượt trội so với xe cỡ trung có cùng công suất là: tiêu hao nhiên liệu thấp, tuổi thọ dài, chi phí bảo trì thấp, tiện nghi, an toàn, bảo vệ môi trường và chi phí vòng đời thấp đã và đang được VM phân phối toàn quốc thông qua hệ thống đại lý.

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và được bảo hành 3 năm hoặc 100,000km tùy theo điều kiện nào tới trước.

HÃY THAM KHẢO NGAY GIÁ XE ISUZU

Hãy tới để Tổng Kho Xe Tải được phục vụ tốt nhất.

 

☆Hỗ trợ kỹ thuật/mua hàng:
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn chi tiết hơn vui lòng liên hệ theo số hotline:
0986 388 885 – 0943 856 222 !
Trân trọng cảm ơn Quý khách đã đến với Tổng Kho Xe tải!
Chúng tôi luôn cam kết 100% về chất lượng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG TỔNG KHO XE TẢI:

 

1. http://axetai.com/
2. http://choxetai.vn/
3. https://www.youtube.com/c/Xeototaicu/featured/
4.
https://www.facebook.com/Tongkhoxetai01
Gmail:  quoccuonggroup168@gmail.com

 

 

Xe Cẩu ISUZU 8t2

Thông Số Kỹ Thuật:

Model xe: FN129L4
Tổng tải trọng: 12.990  kg
Model động cơ: 4KH1-TCG40
Công suất động cơ (hp/kw): 189 (139kw)/ 2.600 - 5.139cc
Hộp số: MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi   
Cỡ lốp:
8.25-20/ 18PR
Kích thước xe chassis (mm): 8.900 x 2.180 x 2.500
Kích thước thùng (mm): 6500x2200x550
Chiều dài lòng thùng (mm): 6.500
Chiều rộng lòng thùng (mm): 2.200
Tiêu chuẩn xe: CC; máy lạnh; cabin lật; phanh khí xả; kính chỉnh điện; Radio; khóa thùng dầu Dây chờ đấu GPS……
Option: Model 129AL4: Phanh hơi lốc kê toàn phần.

KHỐI LƯỢNG XE CHASSIS/ CHASSIS WEIGHT:

 Khối lượng toàn bộ/ Gross vehicle weight (kg):   12.990 
 Khối lượng bản thân/ Kerb weight(kg):  3.450 

 KÍCH THƯỚC XE CHASSIS / CHASSIS DIMENSION:

Kích thước tổng thể/ Overall dimension (D x R x C/ L x W x H) mm : 8.900 x 2.180 x 2.500
 Chiều dài cơ sở/ Wheelbase(mm):   5.210 
Vết bánh xe trước - sau/ Front - rear track(mm) : 1.680/ 1.670

 ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG/ ENGINE - TRANSIMISSION :

 Model động cơ/ Engine model :   4HK1-TCG40 
Dung tích xy lanh/ Cylinder capacity (cm3):  5.193 
Công suất cực đại/ Max output(Kw (ps)/rpm):  198 (139kw)/ 2.600 
 Hộp số/ Transimision:  MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi  

 CÁC THÔNG SỐ KHÁC CỦA XE CHASSIS/ FOCUSED SYSTEM OF CHASSIS:

 Số chỗ ngồi/ Seaters (chỗ) :        3  
 Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity(lít) :  100 
 Hệ thống phanh/ Brake system :   Phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực. Kiểu tang trống. Phanh khí xả. 
 Hệ thống lái/ Steering system :  Tay lái trợ lực 
 Ắc quy/ Battery:  24V-2 bình 
 Lốp trước - sau/ Front - Rear Tires :   8.25-20/ 18PR 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE CHASSIS/ EQUIPMENT STANDARD:

 Radio Cassette:
 Kính chỉnh điện/ Power window:
 Máy lạnh/ A-conditional:
Cabin lật/ Titling cabin:
 Dây chờ lắp đặt GPS:
 Khóa thùng dầu/ Oil tank locker :

.

Top
nothing