Xe tải ben 5.9 tấn WAW Chiến Thắng

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0986 388 885 - 0983 629 915

Xe ben WAW Chiến Thắng 5t9 

Trong năm 2021, nhà máy đã tung ra thị trường sản phẩm WAW CHIẾN THẮNG 5T9 tiêu chuẩn khí thải EURO 4 với thể tích thùng lớn kết hợp với hệ thống khung gầm chắc khỏe đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa của các bác tài.

xe ben chien thang 5t9 waw

Đây quả thật là sự tiếp nối thành công của các dòng xe ben CHIẾN THẮNG.

xe ben chien thang 5t9 waw

Chiến thắng 5t9  có thiết kế ấn tượng và bắt mắt với nước sơn bóng bẩy được nhúng tĩnh điện cực kỳ bền màu kết hợp 2 màu đen và kem nhìn rất thẩm mỹ và sang trọng.

xe ben chien thang 5t9

Xe ben waw Chiến thắng 5t9 có kích thước thùng hàng dài x rộng x cao lần lượt là: 3130 x 2020 x 750 mm, thể tích bằng mặt thùng lên tới 4 khối 7.

xe tai ben chien thang 5t9

So với mẫu cũ Chiến thắng 4.6 TẤN thì xe ben WAW CHIẾN THẮNG 5t9 có kích thước thùng tốt hơn đem đến khả năng tải hàng tốt hơn

xe ben chien thang 5t9 waw
xe ben chien thang 5t9

☆Hỗ trợ kỹ thuật/mua hàng

Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn chi tiết hơn vui lòng liên hệ :
hotline: 0986 388 885 – 0943 856 222 !
Trân trọng cảm ơn Quý khách đã đến với Tổng Kho Xe tải!
Chúng tôi luôn cam kết 100% về chất lượng.

LIÊN HỆ MUA HÀNG TỔNG KHO XE TẢI:

1. http://axetai.com/
2. http://choxetai.vn/
3. https://www.youtube.com/c/Xeototaicu/featured/
4. https://www.facebook.com/xetai.tongkho.9
Email:  quoccuonggroup168@gmail.com




 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI BEN WAW CHIẾN THẮNG 5t9

 
Nhãn hiệu  
WAW WZ5.90/TD1
Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Thông số chung  
Trọng lượng bản thân
4450 kg
Phân bố : - Cầu trước 2180kg
- Cầu sau 2270kg
Tải trọng cho phép chở 5900kg
Số người cho phép chở  3 người
Trọng lượng toàn bộ 10545 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 5180 x 2200 x 2500 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) 3130 x 2020 x 750/---mm
Khoảng cách trục 2860mm
 
Vết bánh xe trước / sau 1760/1605
 
Số trục 2
Công thức bánh xe  4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Động cơ  
Nhãn hiệu động cơ YN33CRD1
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 3298   cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 85 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
 
Lốp trước / sau 8.25 - 16 /8.25 - 16
 
Hệ thống phanh  
Phanh trước /Dẫn động Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái   
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
 
Top
nothing