Xe thùng kín TMT 1,15 tấn TATA SUPER ACE

Giá bán: 278.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

          Xe thùng kín TMT 1,15 tấn TATA SUPER ACE.
          Sau thời gian dài chờ đợi, cuối cùng sản phẩm được mong chờ nhất trong năm 2106 đã được trình làng trên thị trường xe tải Việt Nam, đó là xe tải TMT 1,15 tấn thùng kín Tata super ace. Đây là kết quả của quá trình nghiên cứu và hợp tác toàn diện giữa nhà sản xuất xe tải hàng đầu Việt Nam- công ty ô tô TMT và tập đoàn xe tải giá rẻ Ta ta Group của Ấn Độ. Xe tải TMT Ta ta thùng kín có 2 phiên bản là xe ô tô TMT Tata 1 tấn thùng kín máy xăng và xe tải TATA thùng kín TMT 1,15 tấn sử dụng động cơ diezel (máy dầu). Xe tải Tata super ace 1 tấn là dòng xe cao cấp đã vượt qua được những tiêu chuẩn ngặt nghèo nhất của EU để đạt được tiêu chuẩn khí thải Euro III, nên khi khách hàng mua xe ô tô TMT loại xe tải TMT tata super ace 1 tấn sẽ được bảo hành đến 3 năm.

         Được thiết kế đẹp mắt, Tata Super Arce có cabin rộng rãi với bộ phận lái an toàn, hiệu quả, hộp chứa đồ có khoá, hệ thống âm thanh, thiết bị sạc điện thoại, đồng hồ điện tử và ghế vải. Bên ngoài, thanh cản xe phong cách, hốc bánh xe trước rộng, gương chiếu hậu bên ngoài lớn làm nổi bật vóc dáng của xe. Xe được trang bị sàn chở hàng rộng rãi, có tải trọng 1 tấn. Xe Tata Super Ace có vòng quay nhỏ với bán kính 5.1m, phù hợp cho việc vận chuyển trên đường hẹp. Sàn chở hàng dài 2.6m được thiết kế phù hợp cho việc chở nhiều loại hàng hóa khác nhau. Lốp xe 14 inch, khoảng sáng gầm xe 160mm và có khả năng leo các con dốc lên tới 39% (đối với xe chạy diesel), giúp dễ dàng lái xe trong nhiều điều kiện địa hình khác nhau.

 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải thùng kín
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TATA TMT SUPER ACE-D/12TK
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 4450 X 1590 X 2240
  Chiều dài cơ sở (mm) 2370
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1340/1330
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 1430
  Trọng tải (kG) 1150
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 (130kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 2710
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
5 Động cơ
  Kiểu loại 475IDT18
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 1405
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (PS)/ Tốc độ quay (v/ph) 70/4500
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 175R14C
  Trục 2 (02 bánh) 175R14C
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin cô định
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2700 X 1440 X 1400
nothing