Xe tải TMT TATA Super Ace 990kg thùng mui bạt máy xăng

Giá bán: 258.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

  Tata Super Ace có cabin rộng rãi với bộ phận lái an toàn, hiệu quả, hộp chứa đồ có khoá, hệ thống âm thanh, thiết bị sạc điện thoại, đồng hồ điện tử và ghế vải. Bên ngoài, thanh cản xe phong cách, hốc bánh xe trước rộng, gương chiếu hậu bên ngoài lớn làm nổi bật vóc dáng của xe. Xe được trang bị sàn chở hàng rộng rãi, có tải trọng 1 tấn. Xe tải TMT Tata Super Ace 1 tấn thùng lửng máy xăng có vòng quay nhỏ với bán kính 5.1m, phù hợp cho việc vận chuyển trên đường hẹp. Sàn chở hàng dài 2.6m được thiết kế phù hợp cho việc chở nhiều loại hàng hóa khác nhau. Lốp xe 14 inch, khoảng sáng gầm xe 160mm và có khả năng leo các con dốc lên tới 39% (đối với xe chạy diesel), giúp dễ dàng lái xe trong nhiều điều kiện địa hình khác nhau.
           Với sự kết hợp hoàn hảo của tốc độ, vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, Tata Super Ace được trang bị động cơ 4 thì hiện đại, động cơ xăng đạt công suất cực đại 85 mã lực tại 5500-6000 rpm. Động cơ nhôm gọn nhẹ, hộp số 5 cấp thông minh giúp điều khiển dễ dàng và đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu: 10,2 kmpl (km/lít) đối với xe chạy xăng (trong điều kiện chạy thử). Hệ thống phanh lớn và trợ lực phanh 7 inch đi kèm với Hệ thống van điều tiết dầu LCRV giúp giảm tốc nhẹ nhàng và kéo dài tuổi thọ cho xe. Thanh giằng trước mạnh mẽ, chắc chắn; hệ thống giảm xóc trước kiểu độc lập và lá nhíp phía sau cùng với thiết bị giảm xóc tác động kép thủy lực khiến cho Tata Super Ace di chuyển hoàn hảo trên nhiều loại địa hình và có thể chuyên chở nhiều loại hàng hóa khác nhau. Hiện tại có 2 mẫu xe tải TMT Tata là: xe ô tô tải TA TA TMT Super Ace DLE chạy dầu và Tata Super Ace GLE chạy xăng, cả hai đều được trang bị điều hòa, cửa sổ đóng mở tự động bằng điện, cản xe khác màu và vô-lăng trợ lực giúp người lái dễ dàng chuyển hướng.
 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải có mui
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TATA TMT SUPER ACE-P/10MB
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 4350 X 1590 X 2330
  Chiều dài cơ sở (mm) 2370
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1340/1330
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 1380
  Trọng tải (kG) 990
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 (130kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 2500
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
5 Động cơ
  Kiểu loại 475ISI60
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Xăng không chì có trị số ốc tan>92, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 1396
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (PS)/ Tốc độ quay (v/ph) 85/5500
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 175R14C
  Trục 2 (02 bánh) 175R14C
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin cô định
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2620 X 1440 X 1220/1450
nothing