Xe tải thùng TMT TT1205T TATA ACE 500kg

Giá bán: 148.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

XE TẢI TMT 500KG MÁY DẦU
           Xe tải thùng TMT 500kg là dòng xe ô tô tải cỡ nhẹ của hãng TMT Cửu Long sản xuất và lắp ráp. Quý khách hàng có thể lựa chọn mua xe tải cửu long 0.5 tấn thùng lửng, xe 500kg  tmt cuu long động cơ Tata thùng khung mui phủ bạt, hoặc bạn muốn xe ô tô tải cuulong tmt 5 t dong co tata Ân Độ với thiết kế thùng kín, thùng đông lạnh hay thùng cánh dơi......Công ty chúng tôi luôn sẵn lòng đáp ứng mọi nhu cầu của quý vị.
          Có thể nói kiểu dáng, thiết kế nội ngoại thất của dòng xe tải TMT 5 tạ hiệu Cửu Long vượt trội hơn các dòng xe cùng loại khác. Đây là dòng xe thùng tải trọng 0,5t được ưa chuộng hiện nay bởi giá thành hợp lý, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn có thể đi được các đoạn đường nhở hẹp khó khăn nhất ,tiết kiệm nhiên liệu đem lại hiệu quả kinh tế cao.
          Hiện nay, dòng xe oto tải thùng tải trọng 5 tạ hiệu xe tải Cửu Long đang HOT nhất thị  trường và chỉ có duy nhất tại Công ty chúng tôi.
          Xe tải TMT cuu long là sự lựa chọn tốt nhất cho quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để nhận xe ngay.
          Xe tải TMT 500kg có kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn phù hợp với mọi địa hình. Satxi và thùng xe chắc chắn, cứng cáp. Kích thước lọt lòng thùng 2130 x 1410 x 1000/1260.mm. Nội thất xe o to tải TMT 5 tạ Cửu Long rất đẹp sang trọng, tiện nghi, trang bị đầy đủ âm thanh, ghế nệm êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
        Nhằm tri ân khách hàng, ô tô Cửu Long triển khai các chính sách khuyến mãi cho quý khách hàng bằng nhiều hình thức thông qua các đại lý bán hàng trên toàn quốc.
Xem thêm: xe ben Cuu Long gia re

 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT, TT1105T
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 3790 X 1520 X 2000
  Chiều dài cơ sở (mm) 2100
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1310/1330
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 900
  Trọng tải (kG) 500
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 (130kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 1530
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
5 Động cơ
  Kiểu loại 275IDI05
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 2 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 700
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 11,3/3200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 155R13
  Trục 2 (04 bánh) 155R13
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin cô định
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2130 X 1410 X 1000/1260
 
nothing