Xe tải Cửu Long 1,2 tấn TMT Tata Super Ace thùng lửng

Giá bán: 258.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

           Xe tải cửu long 1 tấn thùng TMT TT SUPER ACE là dòng sản phẩm mới nhất và hiện đại nhất được hình thành từ sự kết hợp chặt chẽ của nhà máy ô tô cửu long và tập đoàn sản xuất xe tải hàng đầu của Ấn Độ là TATA GROUP. Xe tải Tata super ace có 2 phiên bản: Xe tải thùng cửu long 1.2 tấn ta ta super ace sử dụng động cơ diezel và xe tải TMT TATA 990kg cho phiên bản máy xăng.
         Xe tải tmt ta ta 1 tấn được trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro III, với hệ thống ca bin sang trọng, cửa kính chỉnh điện, hộp số hiện đại nhất hiện nay GBS65-5/5.07 cùng với hệ thống khung gầm bệ chắc chắn sẽ làm hài lòng cả những khách hàng khó tính nhất. Xe ô tô tmt tata 1 tấn có nhiều thiết kế thùng để người tiêu dùng lựa chọn như: Xe tải TMT TATA SUPER ACE 1.2 tấn thùng lửng dài 2620mm, xe ô tô tmt tata 990kg máy xăng thùng khung mui phủ bạt, xe tải cửu long 1 tấn mang thương hiệu tmt ta ta 1t2 sử dụng động cơ dầu diezel với thiết kế thùng kín, ngoài ra với những công việc đặc thù thì bạn có thêm sự lựa chọn xe tải TMT TA TA SUPER ACE 1000kg thùng đông lạnh hay xe ô tô tmt tata super ace thùng cánh dơi.
         Để hiểu rõ hơn về thông số xe tải tmt tata ấn độ 1t2 máy dầu hay xe tải cửu long 990kg tmt ta ta máy xăng hoặc cần mua trả góp xe tải thùng Cửu Long 1,15 tấn TMT TATA SUPER ACE với giá rẻ nhất, xin liên hệ trực tiếp với đại lý bán xe tải tmt gần nhất.
         Có thể bạn quan tâm: Xe tai cuu long, xe tai tmt, xe tai sinotruk, xe tai ta ta
 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TATA TMT SUPER ACE-D/12TL
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 4320 X 1590 X 1860
  Chiều dài cơ sở (mm) 2370
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1340/1330
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 1320
  Trọng tải (kG) 1200
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 (130kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 2650
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
5 Động cơ
  Kiểu loại 475IDT18
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 1405
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (PS)/ Tốc độ quay (v/ph) 70/4500
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 175R14C
  Trục 2 (02 bánh) 175R14C
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin cô định
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2620 X 1460 X 300
nothing