Xe tải thùng TMT Daisaki 3.45 tấn thùng dài 3.58m NH345T/TMT

Giá bán: 370.000.000 367.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe ô tô tải TMT Daisaki 3.45 tấn thùng khung mui bạt dài 3m58.

Xe tải TMT Daisaki 3.45 tấn trang bị động cơ Isuzu, thùng khung mui phủ bạt với chiều dài thùng 3m58 khá rộng rãi và thoải mái. Hiện nay trong các sản phẩm Euro 4 thì Daisaki đang được người dùng tin tưởng và sử dụng với chất lượng cao nhất từ nhà máy TMT Cửu long Motor.

 
  
Với nguyên lý thiết kế mới hãng đã sử dụng thiết kế này cho hầu hết các mẫu TMT Daisaki cho toàn bộ các mẫu xe.
Cabin từ vuông thành thuôn tròn đẹp và bắt mắt. nhập khẩu từ Nhật Bản. Với nước sơn phổ thông màu xanh và trắng xe là sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách Nhật Bản và Việt Nam.

                                                                                                                                          
Thông số kỹ thuật xe tải TMT Daisaki 3.45 thùng mui bạt
 
Thông số kỹ thuật TMT Daisaki 3 tấn 45  thùng mui bạt
Tên xe TMT Daisaki 3.45 tấn thùng mui bạt
Nhãn hiệu Daisaki NH-CS/345MB
Thông số về khối lượng
Tổng tải trọng (kg) 4990
Tự trọng (kg) 2350
Tải trọng (kg) 3450
Số người chuyên chở 3
Tải trọng cầu trước, sau 2000/3500
Thông số về kích thước - Công thức bánh xe
Chiều dài cơ sở (mm) 2650
Kích thước tổng thể (mm) 5650x1850x2610
Kích thước lòng thùng hàng (mm) 3580x1740x1400/1700
Vệt bánh trước, sau 1545/1375
Chiều cao sàn thùng (mm) 860
Công thức bánh xe 4x2
Động cơ
Kiểu loại ISUZU - JE493ZLQ4
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh … Diezel 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng làm mát , tăng áp bằng nước
Dung tích xy lanh (cc) 2771
Đường kính xy lanh vs HT Piston (mm) 93x102
Công suất cực đại (kW)/Tốc độ vòng quay (v/ph) 80/3400
Mô men xoắn Max (M.n)/Tốc độ quay (v/ph) 260/2100
Ly hợp
Kiểu loại 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số
Nhãn hiệu  Vạn lý dương 5G32
Loại hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến , 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=4.714, ih2=2.467, ih3=1.65, ih4=1.000, ih5=0.787, iR1=4.505
Tỷ số truyền cuối 4.875
Hệ thống lái
Kiểu loại Loại bánh răng - thanh răng cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh công tác Dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
+ Cơ cấu phanh trước phanh tang tống
+ Cơ cấu phanh sau phanh tang tống
Phanh đỗ Tang tống dẫn động cơ khí + tác động đầu ra hộp số
Hệ thống treo
Treo trước/treo sau Kiểu phụ thuộc/phụ thuộc
Lốp
Lốp xe  trục 1/2 , dự phòng 6.00-14/6.00-14 , 6.00-14
Tiện nghi khác
Sản phẩm cùng loại
nothing