Xe tải trường giang 8.87 tấn thùng kín DFMEQ7TE4x2/KM3/TK

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (thùng kín)   Hệ thống phanh chính/dừng - Phanh chính: Cơ cấu phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe. Dẫn động khí nén 2 dòng
- Phanh dừng: Tang trống; Dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2 +3   
 Công thức bánh xe  4 x 2
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  9130 x 2500 x 3590 mm
 Khoảnh cách trục  5800  mm
 Khoảng sáng gầm xe 280  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  26º/18º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm) .../... .../...
 Kích thước trong thùng hàng 6840 x 2370 x 2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
.../... .../...
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm) .../... .../...
 Trọng lượng bản thân (Kg)  6860 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm) .../...  .../...
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15925 Kg  Số lá nhíp .../... .../...
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 8870 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 10,00 - 20
 Kiểu loại  YC4E160-33   Trục 3+4  
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 4257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110 x 112  Kích thước bao (D x R x C) 11620 x 2500 x 3610 mm 
 Tỉ số nén 17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 kW/2600 vòng/phút  Tốc độ lớn nhất ô tô .../...
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 520/1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô .../...
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất .../...
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại Loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (thùng kín)   Hệ thống phanh chính/dừng - Phanh chính: Cơ cấu phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe. Dẫn động khí nén 2 dòng
- Phanh dừng: Tang trống; Dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2 +3   
 Công thức bánh xe  4 x 2
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  9130 x 2500 x 3590 mm
 Khoảnh cách trục  5800  mm
 Khoảng sáng gầm xe 280  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  26º/18º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm) .../... .../...
 Kích thước trong thùng hàng 6840 x 2370 x 2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
.../... .../...
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm) .../... .../...
 Trọng lượng bản thân (Kg)  6860 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm) .../...  .../...
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15925 Kg  Số lá nhíp .../... .../...
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 8870 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 10,00 - 20
 Kiểu loại  YC4E160-33   Trục 3+4  
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 4257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110 x 112  Kích thước bao (D x R x C) 11620 x 2500 x 3610 mm 
 Tỉ số nén 17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 kW/2600 vòng/phút  Tốc độ lớn nhất ô tô .../...
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 520/1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô .../...
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất .../...
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại Loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
nothing