Xe tải Trường Giang 8 tấn thùng dài 7,9m DFM-EQ8TE4x2KM2

Giá bán: 619.000.000 614.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe tải Trường Giang 8 tấn thùng dài 7,9m DFM-EQ8TE4x2KM2
Xe tải Trường Giang 8 tấn thùng dài 7,9m nhãn hiệu DFM-EQ8TE4x2KM2. Một trong các sản phẩm chất lượng cao của Trường Giang với thùng dài 7m9 rất phù hợp với nhu cầu sử dụng xe tại Việt Nam.
Sản phẩm hiện đang có sẵn và rất sẵn lòng chào đón khách hàng qua 1 trong các Showroom của Choxetai để lái xe trải nghiệm xe và cần tư vấn về xe.
>>> Xem hết các mẫu Xe tải Trường Giang và chọn cho mình chiếc xe phù hợp nhất với giá bán tốt nhất mà Choxetai đưa ra.
 Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện ô tô tải (có mui)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của cầu trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của cầu trước: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  10380 x 2500 x 3610 mm
 Chiều dài cơ sở  6150 mm
 Khoảng sáng gầm xe  280 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/20º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)  1700 mm 
(Nhíp trước)
1570 mm
(Nhíp sau chính) 
 1100 mm 
(Nhíp sau phụ)
 Kích thước trong thùng hàng 7900 x 2350 x 800/2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
 1,2  1,2  1,2
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)  90 mm 90 mm   90 mm
 Trọng lượng bản thân (Kg)  7505 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)  15 mm  16 mm  12 mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)  15700 Kg  Số lá nhíp  8 lá 12 lá   8 lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 8000 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 02/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC6J160-33  Trục 3+4 04/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 6494 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 125 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm 
 Tỉ số nén  17,5 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2500  Tốc độ lớn nhất ô tô 72,43 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 550 x 1400 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  43 %
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11,7 m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại 3401G-010; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
nothing