Xe tải trường giang 7.4 tấn thùng dài 6.9m DFM EQ7TC4x2/KM

Giá bán: 495.000.000 490.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải trường giang 7.4 tấn thùng dài 6.9m DFM EQ7TC4x2/KM
Xe tải trường giang 7.4 tấn thùng dài 6.9m mang nhãn hiệu DFM EQ7TC4x2/KM. Đây cũng là một trong các mẫu xe tải thùng chất lượng cao và thùng dài tương đối ổn. Xe chạy ổn định ít lỗi lầm và được người dùng tin tưởng và sử dụng.
Quý khách hàng muốn xem xe, coi xe thì hãy liên hệ ngay hôm nay để được mua xe giá rẻ đồng thời nhận hay khoản vay trả góp với lãi suất cực kỳ ưu đãi từ ngân hàng mà choxetai liên kết.
>>> Xem hết các mẫu xe tải Trường Giang và lựa chọn cho mình mẫu xe ưng ý.
Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (có mui)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của cầu trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của cầu trước: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  9390 x 2500 x 3735 mm
 Chiều dài cơ sở  5200 mm
 Khoảng sáng gầm xe  285 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/20º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)  1380 mm 
(Nhíp trước)
1565 mm
(Nhíp sau chính) 
 1135 mm 
(Nhíp sau phụ)
 Kích thước trong thùng hàng  6900 x 2350 x 800/2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
 1,2  1,2  1,2
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)  75 mm 90 mm   90 mm
 Trọng lượng bản thân (Kg)  6685 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)  11 mm  15 mm  12 mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)  14280 Kg  Số lá nhíp  10 lá 12 lá   8 lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 7400 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 02/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC4E140-33  Trục 3+4 04/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2100 x 2280 x 2250 mm 
 Tỉ số nén  17,5 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
105 / 2800  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,54 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 430 / 1800  Độ dốc lớn nhất ô tô  37,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất 9,6 m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại 3401G-010; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
nothing