Xe tải Trường Giang 3 chân 14,4 tấn thùng khung mui DFM EQ9TE6x4/KM

Giá bán: 943.000.000 940.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải Trường Giang 3 chân 14,4 tấn thùng khung mui DFM EQ9TE6x4/KM
Xe tải Trường Giang 3 chân 14,4 tấn thùng khung mui nhãn hiệu DFM EQ9TE6x4/KM. Sản phẩm xe tải 3 chân thùng khung mui chất lượng nhất và được người Việt Nam ưa chuộng nhất.
Quý khách hàng đang có nhu cầu xem xe và lái thử xe hãy qua ngay Showroom của Choxetai để lái thử và trải nghiệm ngay.
>>> Xem hết các mẫu Xe tải Trường Giang Đông Phong để chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện ô tô tải (có mui)   Hệ thống phanh trục 1/trục 2+3     - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục 1,2,3 kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 1: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 2x3: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2+3 
 Công thức bánh xe  6 x 4R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  11620 x 2500 x 3680 mm
 Khoảnh cách trục  5650 x 1340 mm
 Khoảng sáng gầm xe  280 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/15º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)  1700 mm (Trục 1)  1340 mm (Trục 2+3)
 Kích thước trong thùng hàng  9140 x 2350 x 800/2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
 1,2  1,2
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)  90 mm  90 mm
 Trọng lượng bản thân (Kg)  9405 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)  16 mm  25 mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)  24000 Kg  Số lá nhíp  8 lá 10 lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 14400 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1: Số lượng/cỡ lốp 02/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC6A260-33  Trục 2+3: Số lượng/cỡ lốp 08/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  7255 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  113 x 140 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2110 x 2280 x 2250 mm 
 Tỉ số nén  17,5 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
191 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 81,71 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 1000 / 1200 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  42,3%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  11,4m
 Ly hợp  Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại 3401010-KC400; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái    
 
nothing