Xe tải sinotruk 6 tấn thùng kín TMT ST75CL-60TK

Giá bán: 438.000.000 435.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải sinotruk 6 tấn thùng kín TMT ST75CL-60TK

Xe tải Sinotruk 6 tấn thùng kín TMT ST75CL-60TK được trang bị hệ thống ca bin hiện đại cùng khung gầm bệ chắc chắn đạt tiêu chuẩn khí thải Euro II. Xe 6 tấn thùng kín TMT-SINOTRUK là sự kết hợp hoàn hảo giữa sự hiện đại của nhà sản xuất xe tải nặng hàng đầu Sinotruk Group và giá trị truyền thống của nhà máy ô tô cửu long. 
Xe thùng kín 6 tấn TMT sinotruk được thiết kế với 1 cửa hông bên phụ và cửa sau theo tiêu chuẩn công ten nơ nên đảm bảo sự tiện nghi và an toàn cho khách hàng khi chở những mặt hàng như linh phụ kiện điện tử.
Quý khách cần mua xe tải sinotruk 6 tấn giá tốt nhất hoặc cần bản thiết kế thùng của xe ô tô tải 6 tấn thùng kín tmt sinotruk, xin liên hãy gọi cho tôi để được tư vấn tận tình.
>>> Xem trọn bộ các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với các mẫu tải thùng cao cấp giá rẻ.
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CNHTC TMT/ST75Cl-60tk
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6060 X 2180 X 2960
  Chiều dài cơ sở (mm) 3360
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1590/1560
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 3305
  Trọng tải (kG) 6000
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 9600
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 79
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 32,6
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 8,41
5 Động cơ
  Kiểu loại JE493ZLQ3A
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 2771
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 102x118
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 75/3600
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 343/1800-2100
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 6 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 6,314; 3,913; 2,262; 1,393;1,000; 0,788; R5,874
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 7.50-16
  Trục 2 (04 bánh) 7.50-16
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,76
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 36A, 28V
  Động cơ khởi động 5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1880x2140x2000
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4200 X 2030 X 1920
Sản phẩm cùng loại
nothing