Xe tải thùng TMT Daisaki 2.49 tấn thùng dài 4.220m NH 249T/TMT

Giá bán: 379.800.000 376.800.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải TMT Daisaki 2.49 tấn thùng dài 4m2

Xe ô tô tải TMT Daisaki tải trọng 2.49 tấn ( 2 tấn rưỡi ) với thùng dài 4m2 kèm theo động cơ ISUZU mạnh mẽ bền bỉ công suất máy (80 kw). Mẫu xe mới ra mắt của Cửu Long TMT này là mẫu có thùng dài nhất. Với giá xe rẻ và thủ tục mua xe trả góp nhanh lãi suất thấp (7.5%/năm ). gọn kèm theo khoản vay lớn ( lên đến 85% ) đáng để người dùng quan tâm và đầu tư vào sản phẩm.





TMT Cửu Long ra mắt 3 mẫu sản phẩm tải trọng 2.49 tấn là các mẫu xe tải nhẹ đi được nội thành ban ngày trong số đó mẫu Daisaki NH-CLS/2.49MB là mẫu có thùng dài nhất với kích thước thùng dài 4m2 xe hoàn toàn giúp ích được nhiều nhu cầu chuyên chở của khách hàng.
 
Thông số kỹ thuật xe tải TMT Daisaki 2.49 tấn thùng mui bạt
 
Thông số kỹ thuật TMT Daisaki 2 tấn rưỡi thùng mui bạt
Tên xe TMT Daisaki 2.49 tấn thùng mui bạt
Nhãn hiệu Daisaki NH-CLS/249MB
Thông số về khối lượng
Tổng tải trọng (kg) 4990
Tự trọng (kg) 2400
Tải trọng (kg) 2490
Số người chuyên chở 3
Tải trọng cầu trước, sau 2000/5000
Thông số về kích thước - Công thức bánh xe
Chiều dài cơ sở (mm) 3360
Kích thước tổng thể (mm) 6290x1850x2770
Kích thước lòng thùng hàng (mm) 4220x1740x1480/1800
Vệt bánh trước, sau 1385/1425
Chiều cao sàn thùng (mm) 880
Công thức bánh xe 4x2
Động cơ
Kiểu loại ISUZU - JE493ZLQ4
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh … Diezel 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng làm mát , tăng áp bằng nước
Dung tích xy lanh (cc) 2771
Đường kính xy lanh vs HT Piston (mm) 93x102
Công suất cực đại (kW)/Tốc độ vòng quay (v/ph) 80/3400
Mô men xoắn Max (M.n)/Tốc độ quay (v/ph) 260/2100
Ly hợp
Kiểu loại 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số
Nhãn hiệu  Vạn lý dương 5G32
Loại hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến , 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1=4.714, ih2=2.467, ih3=1.65, ih4=1.000, ih5=0.787, iR1=4.505
Tỷ số truyền cuối 4.875
Hệ thống lái
Kiểu loại Loại bánh răng - thanh răng cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh công tác Dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
+ Cơ cấu phanh trước phanh tang tống
+ Cơ cấu phanh sau phanh tang tống
Phanh đỗ Tang tống dẫn động cơ khí + tác động đầu ra hộp số
Hệ thống treo
Treo trước/treo sau Kiểu phụ thuộc/phụ thuộc
Lốp
Lốp xe  trục 1/2 , dự phòng 6.00-14/6.00-14 , 6.00-14
Tiện nghi khác
 
Âm thanh AM/FM/Radio - USB
Điều hòa cabin
Nâng hạ kính cửa bằng điện
nothing