Xe tải Jac 9.1 tấn thùng dài 6.8m HFC1383K-9.1T

Giá bán: 588.000.000 585.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0985 230 286

               Xe tải jac thùng kín 9.1 tấn JAC có cabin rộng rãi cho 2 người, trang bị máy lạnh, radio, điều hòa 2 chiều, cabin lât, động cơ diesel 4 kỳ, turbo tăng áp. Cản bảo vệ trước sau thiết kế lớn, chắc chắn bảo vệ xe an toàn khi gặp va chạm.
             Hệ thống lái trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực. Hệ Thống phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, má phanh tang trống giúp xe đạt tốc độ tối đa đến 98 km/h và luôn đảm bảo sự an toàn cho người vận hành trên mọi con đường. Xe ô tô tải Jac 9t1 Phanh đỗ cơ khí tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số.

 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 8.950
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.390
Chiều cao tổng thể (mm) 3.470
Chiều dài cơ sở (mm) 5.300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11.62
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-15
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 110/2600
Dung tích bình  nhiên liệu  (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 9.00 - 20
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) -------  
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) -------  
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 6800x2240x2150 9,1 tấn/14.645 tấn
Thùng kín (mm) 6800x2240x2150 9,1 tấn/14.695 tấn
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 8.950
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.390
Chiều cao tổng thể (mm) 3.470
Chiều dài cơ sở (mm) 5.300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11.62
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-15
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 110/2600
Dung tích bình  nhiên liệu  (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 9.00 - 20
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) -------  
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) -------  
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 6800x2240x2150 9,1 tấn/14.645 tấn
Thùng kín (mm) 6800x2240x2150 9,1 tấn/14.695 tấn
nothing