Xe tải Jac 8.4 tấn thùng dài 7.3m HFC1383K1-8.4T

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

               Xe tải Jac 8.4 tấn là dòng xe tải trung cấp công nghệ Faw được lắp ráp và phân phối bởi Ô Tô Jac Việt Nam.
Xe tải Jac 8.4 tấn với ưu điểm nổi bật: thùng dài 7.3m, được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ chuyển giao Isuzu Nhật Bản, với động cơ Faw mạnh mẻ, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, cabin kiểu mới nội thất tiện nghi, đặc biệt chi phí bỏ ra thấp mau thu hồi vốn.

              Xe tải Jac 8.4 tấn với không gian nội thất rộng rải, tiện nghi với 3 người ngồi, cabin đôi có giường phía sau. Ghế lái nệm hơi cao cấp điều chỉnh lên xuống, kết hợp với vô lăng 4 chấu bọc da trợ lực tùy chỉnh lên xuống giúp người lái chọn được vị trí lái phù hợp nhất. Nóc cabin cao tích hợp cửa lấy gió trời thoáng mát. Hốc chân ga rộng, chân phanh cảm giác tốt.
Đồng hồ hiện thị thông tin thiết kế lớn, đơn giản hiện đại có đèn nền led giúp tài xe quan sát tốt trong mọi điều kiện. Các nút điều khiển được bố trí khoa học phía trước vô lăng, giúp tài xe điều khiển một cách dễ dàng.
Hệ thống giải trí FM Radio/USB/Mp3 với 2 loa, hệ thống máy lạnh 2 vùng giúp người dùng thoải mái nhất trong điều kiện thời tiết nắng nóng hiện nay.
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 9450
Chiều rộng tổng thể (mm) 2390
Chiều cao tổng thể (mm) 3470
Chiều dài cơ sở (mm) 5300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.66
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-15
Loại Diesel, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 110/2600
Dung tích bình xăng (lít) 180
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá, Thủy lực
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh trước Tang trống, khí nén
Phanh sau Tang trống, khí nén
LỐP XE
Cỡ lốp 9.00– 20
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước Tải trọng
Thùng lửng (mm) 7.300 * 2.240 * 600  
Thùng bạt từ chassis (mm) 7.300*2.240*800/2.150 8.4 tấn
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 9450
Chiều rộng tổng thể (mm) 2390
Chiều cao tổng thể (mm) 3470
Chiều dài cơ sở (mm) 5300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.66
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-15
Loại Diesel, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 110/2600
Dung tích bình xăng (lít) 180
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá, Thủy lực
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh trước Tang trống, khí nén
Phanh sau Tang trống, khí nén
LỐP XE
Cỡ lốp 9.00– 20
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước Tải trọng
Thùng lửng (mm) 7.300 * 2.240 * 600  
Thùng bạt từ chassis (mm) 7.300*2.240*800/2.150 8.4 tấn
nothing