Xe tải Jac 7.25 tấn thùng dài 5.75m HFC1183K1-7.25T

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

           Xe tải Jac Với hệ thống khung gầm thiết kế trên dây chuyền sản xuất xe tải nặng tốt ưu của Jac Motor, chassis công nghệ Isuzu nguyên khối, rắn chắc, hệ thống nhíp 2 tầng giảm sóc tăng khả năng chịu tải, cầu chủ động lớn độ bền cơ học cao, vận hành ổn định, cỡ lốp 8.25-16 đồng bộ trước sau tạo nên sự cân bằng cho xe, tăng khả năng bám đường, đồng thời giảm chi phí trang bị lốp dự phòng.
           Xe tải Jac 7.25 tấn được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ chuyển giao Isuzu Nhật Bản, với động cơ Faw mạnh mẻ, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, cabin kiểu mới nội thất tiện nghi, đặc biệt giá hợp lý phù hợp với người dùng Việt.
Hệ thống động cơ:  là khối động cơ Faw CA4DF2-13 máy xanh 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, dung tích xi lanh 4752cc, sản sinh công suất  100kw ở vòng tua 2500 vòng/phút, hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp tiết kiện nhiêu liệu vượt trội. Tiêu chuẩn khí thải Euro II thân thiện với môi trường.
Hộp số 6 cấp vô số nhẹ nhàng. Hệ thống phanh khí nén 2 dòng tác động lên các bánh xe trục sau.
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 7.900
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.230
Chiều cao tổng thể (mm) 3.330
Chiều dài cơ sở (mm) 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.36
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-13
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 100/2500
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/ Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) --  ------
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) -- -------
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 5.740 x 2.080 x 780/2.100 4,320 tấn/7.25 tấn/11.765 tấn
Thùng kín (mm) 5.740 x 2.080 x 2.100 4,420 tấn/7.15tấn/11.765tấn
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 7.900
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.230
Chiều cao tổng thể (mm) 3.330
Chiều dài cơ sở (mm) 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.36
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-13
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 100/2500
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/ Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) --  ------
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) -- -------
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 5.740 x 2.080 x 780/2.100 4,320 tấn/7.25 tấn/11.765 tấn
Thùng kín (mm) 5.740 x 2.080 x 2.100 4,420 tấn/7.15tấn/11.765tấn
nothing