Xe tải Jac 6.4 tấn thùng dài 6m2 HFC1083K1-6.4T

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

             Xe tải Jac 6.4 tấn dòng xe tải trung cấp được phát triển theo công nghệ FAW, với kết cấu nhập khẩu đồng bộ 100% linh kiện động cơ – cầu chủ động – hộp số, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Ô Tô Jac Việt Nam.
Xe tải Jac 6.4 tấn với thiết kế hiện đại bắt mắt, động cơ mạnh mẽ, vận hành bền bỉ, tiêu chuẩn khí thải Euro II, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Đặc biệt giá rất hợp lý so với các dòng xe tải cùng phân cấp. Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km
               Xe tải jac 6.4 tấn trang bị khối động cơ Diesel FAW CA4DF2-13 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp do nhà máy Jac Motor sản xuất trên dây chuyền hiện đại, nhập khẩu và được nội địa hoá tại Việt Nam. Xe tải Jac 6.4 tấn cho công suất cực đại 100kw tại 2500 vòng/phút. Dung tích xi lanh: 4752 cm3
Hộp số 6 số tiến 1 số lùi. Hệ thống phanh khí nén 2 dòng khí nén tác dụng lên các bánh xe trục sau.
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 8.500
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.300
Chiều cao tổng thể (mm) 3.340
Chiều dài cơ sở (mm) 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.36
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-13
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 100/2500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 6.200 x 2.100 x 550 4.160 tấn/ 6.4 tấn/ 10.755 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 6.210 x 2.100 x 550/2.100 4.460 tấn/ 6.1 tấn/10.755 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 6.200 x 2.100 x 780/2.100 4.665 tấn/ 6.0 tấn/10.860 tấn
Thùng kín (mm) 6.320 x 2.150 x 2.100 4.665 tấn/ 6.0 tấn/10.860 tấn
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 8.500
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.300
Chiều cao tổng thể (mm) 3.340
Chiều dài cơ sở (mm) 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.36
ĐỘNG CƠ
Model CA4DF2-13
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 100/2500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 6.200 x 2.100 x 550 4.160 tấn/ 6.4 tấn/ 10.755 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 6.210 x 2.100 x 550/2.100 4.460 tấn/ 6.1 tấn/10.755 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 6.200 x 2.100 x 780/2.100 4.665 tấn/ 6.0 tấn/10.860 tấn
Thùng kín (mm) 6.320 x 2.150 x 2.100 4.665 tấn/ 6.0 tấn/10.860 tấn
nothing