Xe tải Jac 4.9 tấn thùng dài 5.2m HFC1061KT1-4,9T

Giá bán: 418.000.000 415.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

            Xe tải Jac 4T9 là dòng xe tải cao cấp liên doanh giữa Jac Motor và Isuzu Nhật Bản, được nhập khẩu toàn bộ linh kiện về nước ta xe tải jac 4T9 với thế mạnh sản xuất trên dây chuyền chuyển giao hoàn toàn công nghệ từ Isuzu, đặc biệt sử dụng các linh kiện từ động cơ – cầu – hộp số nhập khẩu từ Nhật Bản, tạo sự đồng bộ cho xe, giúp phục vụ tốt cho công việc vận tải của khách hàng.
 Xe tải Jac 4T9 với nhiều tính năng ưu việt như: kiểu dáng đẹp và chắc chắn, độ bền cao, động cơ tiết kiệm nhiên liệu, chi phí bảo trì thấp, ứng dụng đa dạng, đáp ứng tiêu chuẩn toàn cầu đã chiếm được lòng tin của khách hàng, xe tải Jac 4.9 tấn đời 2016 ngày càng cải tiến để phục vụ tốt nhất cho người dùng
          Xe tải Jac 4.9 tấn mới được trang bị động cơ Diesel CY4102BZLQ 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp cho công suất 118PS, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 2. Xe tải Jac 4.9 tấn mới sử dụng hộp số tay 6 sô tiến 1 số lùi.
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 7.000
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.190
Chiều cao tổng thể (mm) 2.980
Chiều dài cơ sở (mm) 3.815
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8.17
ĐỘNG CƠ
Model CY4102BZLQ
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 3.856
Công suất cực đại (Kw/rpm) 88/2800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 120
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 5.180 x 1.990 x 530 3.370 tấn/ 4.9 tấn/8.465 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 5.180 x 1.990 x 550/1.890 3.540 tấn/ 4.9 tấn/8.635 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 5.180 x 2.050 x 700/1.890 3.740 tấn/ 4.75 tấn/8.685 tấn
Thùng kín (mm) 5.180 x 2.050 x 1.890 3.755 tấn/ 4.75 tấn/8.700 tấn
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 7.000
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.190
Chiều cao tổng thể (mm) 2.980
Chiều dài cơ sở (mm) 3.815
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8.17
ĐỘNG CƠ
Model CY4102BZLQ
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 3.856
Công suất cực đại (Kw/rpm) 88/2800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 120
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 8.25 – 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 5.180 x 1.990 x 530 3.370 tấn/ 4.9 tấn/8.465 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 5.180 x 1.990 x 550/1.890 3.540 tấn/ 4.9 tấn/8.635 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 5.180 x 2.050 x 700/1.890 3.740 tấn/ 4.75 tấn/8.685 tấn
Thùng kín (mm) 5.180 x 2.050 x 1.890 3.755 tấn/ 4.75 tấn/8.700 tấn
nothing