Xe tải Jac 3.45 tấn thùng dài 4.32m động cơ Isuzu HFC1042K2-3.45T

Giá bán: 403.000.000 400.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

             Xe tải Jac 3.45 tấn với thế mạnh sản xuất trên dây chuyền chuyển giao hoàn toàn công nghệ từ Isuzu, đặc biệt sử dụng các linh kiện từ động cơ – cầu – hộp số nhập khẩu từ Nhật Bản, tạo sự đồng bộ cho xe, giúp xe vận hành êm ái bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
           Khung gầm xe tải Jac 3.45 tấn thùng dài 4.3m, khung chassis đúc nguyên khối bền chuyển giao công nghệ từ Isuzu. cầu chủ động sau lớn đi kèm hệ thống nhíp lá 2 tầng giảm sóc, lốp 7.50-16 đồng bộ trước sau, tạo độ cân bằng, gai lốp lớn tăng khả năng bám đường, chịu tải cực cao, cầu xe vận hành mạnh mẽ, ổn định, độ bền cơ học theo thời gian.
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 5.850
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.910
Chiều cao tổng thể (mm) 2.770
Chiều dài cơ sở (mm) 3.308
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7.14
ĐỘNG CƠ
Model CY4100ZLQ
Loại Diesel ,4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 3.707
Công suất cực đại (Kw/rpm) 70/3200
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá, thủy lực
Giảm chấn sau Nhíp lá, thủy lực
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh chính Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng(m) Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng (tấn)
Thùng lửng (mm)    
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 4.000 x 1.770 x 1.300/1.740 2.605/3.450/6.250
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 4.280 x 1.760 x 1.740 2.605/3.400/6.200
Thùng kín (mm) 4.050 x 1.770 x 1.740 2.720/3.450/6.365
 
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 5.850
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.910
Chiều cao tổng thể (mm) 2.770
Chiều dài cơ sở (mm) 3.308
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7.14
ĐỘNG CƠ
Model CY4100ZLQ
Loại Diesel ,4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 3.707
Công suất cực đại (Kw/rpm) 70/3200
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá, thủy lực
Giảm chấn sau Nhíp lá, thủy lực
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh chính Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng(m) Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng (tấn)
Thùng lửng (mm)    
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 4.000 x 1.770 x 1.300/1.740 2.605/3.450/6.250
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 4.280 x 1.760 x 1.740 2.605/3.400/6.200
Thùng kín (mm) 4.050 x 1.770 x 1.740 2.720/3.450/6.365
nothing