Xe tải Jac 2.4 tấn thùng dài 3.7m động cở isuzu HFC1030K4-2.4T

Giá bán: 313.000.000 310.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

            Xe tải  Jac 2.4 tấn được lắp ráp trong nước, chế tạo trên dây chuyền công nghệ hiện đại của nước ngoài, đạt tiêu chuẩn quốc tế, mang đến một sản phẩm tiêu chuẩn . Xe tải JAC 2.4 tấn là dòng xe bình dân, phù hợp với nhiều người, máy xe êm ái, đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường.
Xe được bảo hành 03 năm hoặc 100.000km trên toàn hệ thống showroom của JAC. Các trạm bảo hành Bảo hành có mặt trên toàn Quốc với đội ngũ nhân viên chăm sóc sau bán hành nhiều năm kinh nghiệm, nhiệt tình, tâm huyết, chu đáo..
 
           Xe tải JAC 2.4 tấn được lắp ráp trên dây chuyền, công nghệ ISUZU Nhật Bản, là dòng xe được đánh giá cao về chất lượng, khả năng chuyên chở linh hoạt, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu, hiện dòng xe tải JAC 2.4 tấn đang là lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe tải nhẹ lưu thông trong nội thành.
Xe tải Jac 2t4 được đồng bộ linh kiện 100% Cầu-Máy-Hộp số-Cabin công nghệ Isuzu nhập khẩu công nghệ cao, hệ thống lái, phanh, hệ thống treo trứơc, treo sau hiện đại đạt tốc độ tối đa đến 86km/h, di chuyển nhanh , êm ái và bền bỉ hơn.
          Cung cấp sức mạnh cho xe tải jac 2.4 tấn là khối động cơ HFC4DA1-1 được chuyển giao hoàn toàn công nghệ Isuzu với dung tích xilanh 2.771cc; công suất 68 kW/ 3600, mômen xoắn động cơ 196/2000Nm/rpm, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, hộp số 6 cấp đồng bộ cùng động cơ vô cùng êm ái, vào số nhẹ nhàng vận hành êm ái trong mọi điều kiện
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 5.510
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.900
Chiều cao tổng thể (mm) 2.820
Chiều dài cơ sở (mm) 2.800
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.27
ĐỘNG CƠ
Model HFC4DA1-1
Loại Diesel ,4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 2.771
Công suất cực đại (Kw/rpm) 68/3600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá, thủy lực
Giảm chấn sau Nhíp lá, thủy lực
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng(m) Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng (tấn)
Thùng lửng (mm)    
Thùng bạt từ thùng lửng (mm)    
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.400/2.400/4.995
Thùng kín (mm) 3.720 x 1.750 x 1.770 2.500/2.300/4.995
 
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 5.510
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.900
Chiều cao tổng thể (mm) 2.820
Chiều dài cơ sở (mm) 2.800
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.27
ĐỘNG CƠ
Model HFC4DA1-1
Loại Diesel ,4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 2.771
Công suất cực đại (Kw/rpm) 68/3600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá, thủy lực
Giảm chấn sau Nhíp lá, thủy lực
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng(m) Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng (tấn)
Thùng lửng (mm)    
Thùng bạt từ thùng lửng (mm)    
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.400/2.400/4.995
Thùng kín (mm) 3.720 x 1.750 x 1.770 2.500/2.300/4.995
 
nothing