Xe tải Jac 1.99 tấn thùng dài 4.32m động cơ Isuzu HFC1047K3-1.95T

Giá bán: 311.000.000 309.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe tải Jac tải trọng 1.99 tấn có công suất 91PS, được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ ISUZU Nhật Bản, với động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Đặc biệt phù hợp chạy vào thành phố.
Hiện tại xe tải Jac 1.99 tấn được chúng tôi phân phối với những tùy chọn thùng khác nhau như: thùng lửng gắn cẩu, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh hoặc thùng chuyên dụng theo yêu cầu khách hàng.
 Xe tải Jac trang bị khối động cơ Diesel HFC4DA1-1 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có Turbo tăng áp. Dung tích xi lanh 2771 cm3, cho công suất cực đại đạt 68 kw/3600 với momen xoắn cực đại 220Nm tại 2300 rpm.
Hộp số 5 số tiến 1 số lùi
Máy cơ Turbo tăng áp đốt cháy nhiên liệu hoàn toàn, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội (trung bình 8lít/100km), làm mát bằng nước, khả năng tăng tốc nhanh, leo đèo dốc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 6.145
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.910
Chiều cao tổng thể (mm) 2.820
Chiều dài cơ sở (mm) 3.360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.86
ĐỘNG CƠ
Model HFC4DA1-1
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 2.771
Công suất cực đại (Kw/rpm) 68/3600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 4.230 x 1.810 x 400 2.450 tấn/1.99 tấn/ 4.635 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 4.210 x 1.800 x 1.350/1.840 2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 4.320 x 1.760 x 750/1.770 2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn
Thùng kín (mm) 4.320 x 1.770 x 1.840 2.830 tấn/1.95 tấn/ 4.975 tấn
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 6.145
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.910
Chiều cao tổng thể (mm) 2.820
Chiều dài cơ sở (mm) 3.360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.86
ĐỘNG CƠ
Model HFC4DA1-1
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 2.771
Công suất cực đại (Kw/rpm) 68/3600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/Tải trọng/ Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 4.230 x 1.810 x 400 2.450 tấn/1.99 tấn/ 4.635 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 4.210 x 1.800 x 1.350/1.840 2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 4.320 x 1.760 x 750/1.770 2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn
Thùng kín (mm) 4.320 x 1.770 x 1.840 2.830 tấn/1.95 tấn/ 4.975 tấn
 
nothing