Xe tải Jac 1.5 tấn thùng dài 3.7m động cơ isuzu HFC1030K3-1.49T

Giá bán: 308.000.000 305.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:36 tháng

Hotline: 0943 230 286

                 Xe tải Jac 1.5 tấn là dòng xe tải nhẹ số 1 về chất lượng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện tại, động cơ công nghệ Isuzu Nhật Bản, kiểu dáng hiện đại, nội thất tiện nghi khả năng tăng tốc nhanh, vận hành êm ái trên mọi địa hình, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế an toàn vượt trội. Đặc biệt xe lưu thông vào thành phố vào ban ngày.
                Xe tải 1t5 Jac có nhiều phiên bản thiết kế như: xe tải jac 1.49 tấn thùng lửng dài 3.63m, xe ô tô jac 1.49 tấn thùng mui bạt đóng từ thùng lửng, xe tải 1.49 tấn jac thùng bạt đóng từ sat xi dài 3.72m và xe tải jac 1t49 thùng kín.
                
                
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 5.530
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.900
Chiều cao tổng thể (mm) 2.800
Chiều dài cơ sở (mm) 2.800
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6,27
ĐỘNG CƠ
Model HFC4DA1-1
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 2.771
Công suất cực đại (Kw/rpm) 68/3600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/ Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 3.630 x 1.750 x 1790 2.250 tấn/1.49 tấn/ 3.935 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 3.630 x 1.750 x 1790 2.415 tấn/1.49 tấn/ 4.100 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.470 tấn/1.49 tấn/ 4.155 tấn
Thùng kín (mm) 3.720 x 1.750 x 1.770 2.570 tấn/1.49 tấn/ 4.255 tấn
     
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 5.530
Chiều rộng tổng thể (mm) 1.900
Chiều cao tổng thể (mm) 2.800
Chiều dài cơ sở (mm) 2.800
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6,27
ĐỘNG CƠ
Model HFC4DA1-1
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 2.771
Công suất cực đại (Kw/rpm) 68/3600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh chính Thủy lực, trợ lực chân không
LỐP XE
Cỡ lốp 7.00 - 16
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự trọng/ Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 3.630 x 1.750 x 1790 2.250 tấn/1.49 tấn/ 3.935 tấn
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) 3.630 x 1.750 x 1790 2.415 tấn/1.49 tấn/ 4.100 tấn
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 3.720 x 1.750 x 750/1.770 2.470 tấn/1.49 tấn/ 4.155 tấn
Thùng kín (mm) 3.720 x 1.750 x 1.770 2.570 tấn/1.49 tấn/ 4.255 tấn
nothing