Xe thùng 5 tấn 2 cầu Cửu Long TMT PY8557T2

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Hết hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe thùng 5 tấn 2 cầu Cửu Long TMT PY8557T2

Chú ý: Thông số kỹ thuật chỉ mang tính tham khảo, bạn hãy liên lạc trực tiếp với chúng tôi để có được thông tin chính xác về các sản phẩm ô tô Cửu Long giá rẻ.  Chân thành cảm ơn bạn!
Loại xe tải : Xe chở hàng
Hãng sản xuất : CUULONG
Tải trọng (tấn) : 5,7
Xuất xứ : VIỆT NAM
 
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại xe cuulong khác như.
Xe tải thùng Cửu Long
Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  Xe tải Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.

Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên  hệ  :

Mr. Dũng : 0986 388 885

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
 
CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE
 
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải thùng satxi
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CLKC9650T2
Công thức bánh xe 4x4
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 8680x2350x3950
Kích thước lọt lòng thùng 
(D x R x C) (mm)
6380x2210x2560
Chiều dài cơ sở (mm) 5000
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1800 / 1700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 5670
Trọng tải (kG) 4750
Số chỗ ngồi 03
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 10615
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 69
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 54,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10,8
Động cơ
Kiểu loại YC4D130-20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước,
tiêu chuẩn EURO II
Dung tích xi lanh (cm3) 4214
Công suất lớn nhất (kW)/
Tốc độ quay (v/ph)
96/2800
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ 
Tốc độ quay (v/ph)
380/1600-1900
Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến, 1 số lùi có số phụ
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 9.00-20
Trục 2 (04 bánh) 9.00-20
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá 
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
Sản phẩm cùng loại
nothing