Xe tải cửu long 7 tấn TMT PY9670T

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải cửu long 7 tấn TMT PY9670T

 
Chú ý: Thông số kỹ thuật của sản phẩm xe tải cửu long 7 tấn chỉ mang tính tham khảo, bạn hãy liên lạc trực tiếp với chúng tôi để có được thông tin chính xác về sản phẩm.  Chân thành cảm ơn bạn!
Loại xe tải : Xe chở hàng
Hãng sản xuất : CUULONG
Tải trọng (tấn) : 7
Xuất xứ : VIỆT NAM

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại xe cuulong khác như.
Xe tai nhe Cuu Long
Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm các loại xe tải Cửu Long, xe tải TMT giá rẻ...
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.
   Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên  hệ  :

Mr. Dũng : 0986 388 885

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE  
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải thùng
Nhãn hiệu số loại phương tiện CLDFA9670T CLDFA10570T
Công thức bánh xe 4x2
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 10210x2500x4000
Kích thước lọt long thùng (DxRxC) (mm) 7940x2320x2400
Chiều dài cơ sở (mm) 5600
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1900 / 1860
Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 6360 6640
Trọng tải (kG) 6500 7000
Số chỗ ngồi 3
Trọng lượng toàn bộ (kG) 13055 13835
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 66 71
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 53,5 39,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11,3 10,97
Động cơ
Kiểu loại YC4D130-20 YC4E140-20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát tiêu chuẩn EURO II
Dung tích xi lanh (cm3) 4214 4257
Công suất lớn nhất (kW)/ 96/2800 105/2800
Tốc độ quay (v/ph)
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/  380/1600-1900 430/1400-1800
Tốc độ quay (v/ph)
Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến, 1 số lùi, có số phụ 6 số tiến, 1 số lùi, có số phụ
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 11.00-20
Trục 2 (04 bánh) 11.00-20
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá 
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
     
 
Sản phẩm cùng loại
nothing