Xe tải cửu long 3,5 tấn nâng tải 6 tấn TMT KM8862T

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải cửu long 3,5 tấn nâng tải 6 tấn TMT KM8862T

 
Chú ý: Thông số kỹ thuật của sản phẩm Xe tải cửu long 3,5 tấn chỉ mang tính tham khảo, bạn hãy liên lạc trực tiếp với chúng tôi để có được thông tin chính xác về sản phẩm.  Chân thành cảm ơn bạn!
Loại xe tải : Xe chở hàng
Hãng sản xuất : CUULONG
Tải trọng (tấn) : 3,5
Xuất xứ : VIỆT NAM
 
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại xe Cửu Long khác như.

Xe tai ben Cuu Long

Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  Xe tải Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi với các loại xe tải TMT, xe tải Cửu Long... Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.
   Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên  hệ  :

Mr. Dũng : 0986 388 885

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE TẢI CỬU LONG 6.2 TẤN TMT KM8862T
 
 
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT KM8862T
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 7530x2340x2400
Chiều dài cơ sở (mm) 4150
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1760/1650
Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 3790
Trọng tải (kG) 6200
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 10185
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 79
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 32,6
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 8,41
Động cơ
Kiểu loại 4DX23-120
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 3875
Tỷ số nén 17 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 102x118
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 88/2800
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 343/1800-2100
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền 6,314; 3,913; 2,262; 1,393;1,000; 0,788; R5,874
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 8.25-16
Trục 2 (04 bánh) 8.25-16
Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Tỷ số truyền 17,76
Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx85Ah
Máy phát điện 36A, 28V
Động cơ khởi động 5kW, 24V
Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1880x2140x2000
Thùng hàng
Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 5320x2100x550
Sản phẩm cùng loại
nothing