Xe tải cửu long 2,8 tấn TMT KM5828T

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải cửu long 2,8 tấn TMT KM5828T

 
Chú ý: Thông số kỹ thuật sản phẩm Xe tải cửu long 2,8 tấn chỉ mang tính tham khảo, bạn hãy liên lạc trực tiếp với chúng tôi để có được thôngtin chính xác về sản phẩm.  Chân thành cảm ơn bạn!
Loại xe tải : Xe chở hàng
Hãng sản xuất : CUULONG
Tải trọng (tấn) : 2,8
Xuất xứ : VIỆT NAM
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại xe cuulong khác như.
Xe ben Cửu Long giá rẻ, dòng xe này được sử dụng rất phổ biến và là một trong những mặt hàng bán chạy của ô tô Cửu Long
Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  Xe tải ô tô Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.
   Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên  hệ  :

Mr. Dũng : 0986 388 885

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu số loại phương tiện TMT KM5828T
Số trục 02
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích thước
Kích thước xe (D x R x C) (mm) 5520x1930x2260
Chiều dài cơ sở (mm) 2800
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1480/1485
Loại thùng Thùng lửng
Kích thước lòng thùng (mm) 3700x1800x385
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 2080
Tải trọng cho phép (kG) 2800
Số người cho phép chở 03
Trọng lượng toàn bộ (kG) 5075
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ 4DW83-73
Loại nhiên liệu Diesel
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích (cm3) 2156
Tỷ số nén 17 : 1
Đường kính xi lanh / Hành trình piston (mm) 85 / 95
Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 58 / 3000
Mô men xoắn lớn nhất (N.m) / Tốc độ quay (v/ph) 200 / 1800-2100
Ly hợp
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 05 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền 5,568; 2,986; 1,685; 1; 0,810; R5,010
Bánh xe và lốp xe
Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV 02/04/--/--
Lốp trước 6.50-16
Lốp sau 6.50-16
Hệ thống phanh
Phanh xe / Dẫn động Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Kiểu tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi
Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx85Ah
Máy phát điện 500W, 24V
Động cơ khởi động 4,5kW, 22V
Cabin
Kiểu loại Cabin lắp cố định
Kích thước bao (mm) 1630x1750x1840
 
Sản phẩm cùng loại
nothing