Xe tải cửu long 2,5 tấn nâng tải 5 tấn TMT KM6650T thùng dài 4,2m

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải cửu long 2,5 tấn nâng tải 5 tấn TMT KM6650T thùng dài 4,2m

 
Chú ý: Thông số kỹ thuật chỉ mang tính tham khảo, bạn hãy liên lạc trực tiếp với chúng tôi để có được thông tin chính xác về sản phẩm Xe tải cửu long 2,5 tấn.  Chân thành cảm ơn bạn!
Loại xe tải : Xe chở hàng
Hãng sản xuất : CUULONG
Tải trọng (tấn) : 2,5
Xuất xứ : VIỆT NAM
 
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại xe Cửu Long khác như.
>>> Xem hết các dòng  Xe tải thùng Cửu Long nếu vẫn chưa ưng sản phẩm TMT 5 tấn.
Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải  Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  Xe tải Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ô tô Cửu Long ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.
   Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên  hệ  :

Mr. Dũng : 0986 388 885

>>> Xem thêm các mẫu Xe tải TMT giá rẻ đang được bán ra với thủ tục trả góp vô cùng ưu đãi
 
 
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT, 66500T
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5980x2130x2330
Chiều dài cơ sở (mm) 3300
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1550/1560
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 2610
Trọng tải (kG) 4950
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 7755
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
Động cơ
Kiểu loại 490QZL-1
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 2672
Tỷ số nén 17 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 66/3200
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 7.00-16
Trục 2 (04 bánh) 7.00-16
Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Tỷ số truyền 17,3
Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx85Ah
Máy phát điện 750W, 28V
Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
Thùng hàng
Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4200x1920x380/1900
Sản phẩm cùng loại
nothing