Xe tải 7 tấn cửu long TMT PY10570T thùng dài 6,8m

Giá bán: 365.000.000 362.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe tải 7 tấn cửu long TMT PY10570T thùng dài 6,8m được trang bị động cơ YC4E140-20 với 140 sức ngựa đạt tiêu chuẩn khí thải Euro II cùng với đó xe ô tô cửu long 7 tấn còn lắp thêm hộp số phụ nên khách hàng sử dụng xe tải tmt 7 tấn có thể dùng trên mọi cung đường.
Quý khách có nhiều lựa chọn khi mua xe tải 7 tấn TMT Cửu long như xe chassi 7 tấn tmt, xe tải cửu long 7 tấn TMT PY10570T và xe TMT 7 tấn cửu long thùng khung mui phủ bạt dài 6,63m.
>>> Bạn nên xem ngay các hình ảnh đẹp nhất của xe tải 7 tấn TMT Cửu Long PY10570T để ngắm nhìn chiếc xe đó lâu hơn.
Đây đang là chiếc xe tải được ưa chuộng trong phân khúc là dòng xe tải được người dùng tin tưởng và ủng hộ, ngoài ra cũng còn rất nhiều các dòng xe tải TMT có cả 1 cầu và 2 cầu quý khách có thể tham khảo để lấy thêm thông tin.
>>> Xem ngay các xe tải thùng TMT với đầy đủ các mẫu mã để có thể tự tin chọn cho mình chiếc xe phù hợp.
     
CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE  
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải thùng
  Nhãn hiệu số loại phương tiện CLDFA9670T CLDFA10570T
  Công thức bánh xe 4x2
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 8910x2500x4000
  Kích thước lọt long thùng (DxRxC) (mm) 6630x2320x2400
  Chiều dài cơ sở (mm) 5100
  Vết bánh xe trước/sau (mm) 1900 / 1860
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 6360 6640
  Trọng tải (kG) 6500 7000
  Số chỗ ngồi 3
  Trọng lượng toàn bộ (kG) 13055 13835
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 66 71
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 53,5 39,9
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11,3 10,97
5 Động cơ
  Kiểu loại YC4D130-20 YC4E140-20
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát tiêu chuẩn EURO II
  Dung tích xi lanh (cm3) 4214 4257
  Công suất lớn nhất (kW)/ 96/2800 105/2800
Tốc độ quay (v/ph)
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/  380/1600-1900 430/1400-1800
Tốc độ quay (v/ph)
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến, 1 số lùi, có số phụ 6 số tiến, 1 số lùi, có số phụ
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 11.00-20
  Trục 2 (04 bánh) 11.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá 
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
Sản phẩm cùng loại
nothing