Xe tải ben Trường Giang Đông Phong 9,2 tấn DFM YC7TF4x2/TD2

Giá bán: 570.000.000 567.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Trọng tải xe:9.2 Tấn
  • Công suất động cơ (KW/HP): 118 KW/
  • Kích thước thùng (DxRxC) (m):4150x2300x800
  • Kích cỡ lốp: 1100-20

Video: Giới thiệu xe tải Trường Giang 9 tấn 2 hạ tải


Hỗ trợ khách hàng:

  • Thời gian giao xe: 3 – 5 ngày.
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm miễn phí trong ngày.
  • Hỗ trợ làm thủ tục vay vốn ngân hàng
  •  Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
     Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
        - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
         + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
         + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
         - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
     Công thức bánh xe  4 x 2R
     Kích thước
     Kích thước bao ngoài  6390 x 2480 x 2815 mm
     Khoảnh cách trục 3635 mm
     Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
     Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
     Kích thước trong thùng hàng 4150 x 2300 x 800    Hệ số biến dạng nhíp 
    (1-1,5)
       
     Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
     Trọng lượng bản thân (Kg) 6240 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
     Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15635 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
     Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
     tham gia giao thông (Kg)
    9.200 Kg  Ký hiệu lốp
     Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
     Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 02/11,00R 20
     Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
    cách bố trí xi lanh, làm mát
    Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
    hàng làm mát bằng nước, tăng áp
     Cabin
     Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
     Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
     Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
     Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
    (vòng/phút)
    118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 79,17 km/h
     Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
     (vòng/phút)
    520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
     Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,8m
     Ly hợp
     Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
    trợ lực khí nén
     Hệ thống lái
     Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
     Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
>>> Bạn không nên bỏ qua bộ ảnh chụp Xe tải ben Trường Giang DongFeng 8.55 tấn phiên bản hạ tải từ 9 tấn 2 đang được người tiêu dùng chào đón rất nồng nhiệt.
 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6390 x 2480 x 2815 mm
 Khoảnh cách trục 3635 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4150 x 2300 x 800    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6240 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15635 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
9.200 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
 Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 02/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 79,17 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,8m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
nothing