Xe tải ben trường giang đông phong 8,5 tấn TG8.5T4x2

Giá bán: 593.000.000 590.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe tải ben trường giang đông phong 8,5 tấn TG8.5T4x2

CTCP long biên hà nội hân hạnh là nhà phân phối cấp 1 các dòng xe tải trường giang đông phong  tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp ra thị trường sản phẩm xe tải trường giang đông phong  chất lượng tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất.
 


Video: Giới thiệu xe tải Trường Giang Dongfeng 8.5 tấn.

xe tải trương giang đông phong là dòng xe tải do Việt Nam thiết kế và sản xuất. đã tiến hành áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng như ISO 9001:2000; ISO 14000 … Các sản phẩm của Công ty đều được đăng ký bảo hộ độc quyền về thương hiệu và kiểu dáng công nghiệp. Sản phẩm của Công ty liên tục nhiều năm liền được bình chọn và trao giải thưởng ở cả trong nước và quốc tế.Hiện nay, sản phẩm ôtô tải mang thương hiệu trường giang đông phong đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường, và được bình chọn trong tốp 100 thương hiệu mạnh nhất việt  nam có 2 dòng sản phẩm chính:

  • Các dòng xe tải như xe tải thùng,xe tải ben… đều được lắp ráp dựa trên nhiều tiến bộ khoa học – kĩ thuật tiên tiến. Điển hình như công nghệ hàn điểm (hàn bấm) trong dây chuyền sản xuất cabin giúp đảm bảo độ chính xác và tính vững chắc cho từng bộ phận, làm cho tuổi thọ của sản phẩm được nâng cao trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt của Việt Nam. Đây là ưu điểm vượt trội của xe tải trương giang đông phong so với các sản phẩm cùng loại khác hiện có trên thị trường.
  • Các dòng xe chuyên dùng của  đặc điểm và chức năng của từng chủng loại xe mà toàn bộ quy trình sản xuất, lắp ráp đều được giám sát, kiểm tra một cách chặt chẽ nhằm hạn chế đến mức thấp nhất các lỗi kĩ thuật không đáng có.
  • xe tải ben 8.5 tấn là xe tải ben có công thức bánh xe 4×2 bao gồm 1 trục dẫn hướng phía trước và một trục truyền động phía sau xe. Nói về xe tải ben trường giang 8.5 tấn hiện nay trên thị trường có rất nhiều chủng loại từ tải trọng đến giá thành. Với những đặc điểm nổi bật của mình, chúng tôi tin chắc rằng xe tải ben trường giang 8.5 tấn sẽ là sự lựa chọn đồng hành của Qúy Khách.
>>> Xem hết bảng giá xe tải Trường Giang dongfeng để có thể lựa chọn cho mình sản phẩm tốt nhất.
 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6430 x 2500 x 2970 mm
 Khoảnh cách trục 3650 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4130 x 2300 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6945 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15890 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8750 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 02/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  18 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 75,94 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  6,9m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
nothing