Xe tải ben trường giang đông phong 5,7 tấn TG57T4X2

Giá bán: 398.000.000 395.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe tải ben trường giang đông phong 5,7 tấn TG57T4X2

xe tải trương giang đông phong là dòng xe tải do Việt Nam thiết kế và sản xuất. đã tiến hành áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng như ISO 9001:2000; ISO 14000 … Các sản phẩm của Công ty đều được đăng ký bảo hộ độc quyền về thương hiệu và kiểu dáng công nghiệp. Sản phẩm của Công ty liên tục nhiều năm liền được bình chọn và trao giải thưởng ở cả trong nước và quốc tế.Hiện nay, sản phẩm ôtô tải mang thương hiệu trường giang đông phong đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường, và được bình chọn trong tốp 100 thương hiệu mạnh nhất việt  nam có 2 dòng sản phẩm chính:
 

Video Giới thiệu xe tải Trường Giang Dongfeng

 
·         Các dòng xe tải như xe tải thùng,xe tải ben… đều được lắp ráp dựa trên nhiều tiến bộ khoa học – kĩ thuật tiên tiến. Điển hình như công nghệ hàn điểm (hàn bấm) trong dây chuyền sản xuất cabin giúp đảm bảo độ chính xác và tính vững chắc cho từng bộ phận, làm cho tuổi thọ của sản phẩm được nâng cao trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt của Việt Nam. Đây là ưu điểm vượt trội của xe tải trương giang đông phong so với các sản phẩm cùng loại khác hiện có trên thị trường.
·         Các dòng xe chuyên dùng của  đặc điểm và chức năng của từng chủng loại xe mà toàn bộ quy trình sản xuất, lắp ráp đều được giám sát, kiểm tra một cách chặt chẽ nhằm hạn chế đến mức thấp nhất các lỗi kĩ thuật không đáng có.
·         xe tải ben 5.7 tấn là xe tải ben có công thức bánh xe 4×2 bao gồm 1 trục dẫn hướng phía trước và một trục truyền động phía sau xe. Nói về xe tải ben trường giang 5.7 tấn hiện nay trên thị trường có rất nhiều chủng loại từ tải trọng đến giá thành. Với những đặc điểm nổi bật của mình, chúng tôi tin chắc rằng xe tải ben trường giang 5.7 tấn sẽ là sự lựa chọn đồng hành của Qúy Khách.

 
>>> Xem hết các sản phẩm Xe tải Trường Giang để chọn cho mình sản phẩm ưng ý.
 
 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau     - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 320x100 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 320x100 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  5340 x 2150 x 2570 mm
 Khoảnh cách trục 2750 mm
 Khoảng sáng gầm xe  260 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  25º/32º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 3220 x 1960 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 4530 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 10425 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
5700 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/ 8.25-20
 Kiểu loại  YC4FA115-33  Trục 2 02/8.25-20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 2982 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  96 x 103 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1530 x 1995 x 1890 mm 
 Tỉ số nén 17.5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
85 / 3200  Tốc độ lớn nhất ô tô 75,54 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
320 / 1800 ~ 2200  Độ dốc lớn nhất ô tô 32.9
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  
 Ly hợp  Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái    

 
nothing