Xe tải ben trường giang 13.5 tấn 3 chân DFM YC9TF6x4/TD

Giá bán: 945.000.000 940.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe ô tô tải Trường Giang Dongfeng - Trường Giang Đông Phong 13.5 tấn dòng xe tải 3 chân có nhiều ưu điểm nổi bật
 
 
Video: Giới thiệu xe tải Trường Giang Dongfeng 3 chân

 
Đây là một trong những dòng xe tải nặng mang khá nhiều ưu điểm vượt trội
Quý khách hàng có nhu cầu liên hệ ngay để có được giá tốt nhất
>>> Xem ngay bảng giá xe tải trường giang dongfeng để tìm kiếm cho mình sản phẩm phù hợp nhất.
Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  6 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  7740 x 2500 x 3040 mm
 Khoảnh cách trục 3500+1350 mm
 Khoảng sáng gầm xe  290 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  25º/35º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 5280 x 2310 x 910    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 10505 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 24000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
13300 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC6A260-33  Trục 2+3 04/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  7255 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  108 x 132 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2035 x 2380 x 2350 mm 
 Tỉ số nén  17 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
191 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 79,04 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
1000 / 1200 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,3m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad
nothing