Xe ben cửu long 650kg

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe ben cửu long 650kg 

Loại xe tải : Xe tải ben
Hãng sản xuất : CỬU LONG
Tải trọng (tấn) : 0.65
Xuất xứ : Việt Nam liên doanh

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại xe cuulong khác như.
Xe ben 1,2 tấn Cửu Long 
Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  Xe tải Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.
   Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên  hệ:
Mr. Dũng : 0986 388 885
>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
 
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE
 
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải ben
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CLZB3810D
Công thức bánh xe 4x2
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 3990x1560x1980
Kích thước lọt lòng thùng 
(D x R x C) (mm)
2155x1380x550
Chiều dài cơ sở (mm) 2220
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1278 / 1180
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 1920
Trọng tải (kG) 650
Số chỗ ngồi 02
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 2700
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 47,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,65
Động cơ
Kiểu loại QC480ZLQ
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước,
làm mát trung gian, tiêu chuẩn EURO II
Dung tích xi lanh (cm3) 1809
Công suất lớn nhất (kW)/
Tốc độ quay (v/ph)
38/3000
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ 
Tốc độ quay (v/ph)
131/2000
Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến, 1 số lùi có số phụ
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 6.00-13
Trục 2 (04 bánh) 6.00-13
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng thủy lực hai dòng,
trợ lực chân không
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá,
giảm chấn thuỷ lực cầu trước
Sản phẩm cùng loại
nothing