Xe ben cửu long 4,5 tấn TMT KC6645D

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe ben cửu long 4,5 tấn TMT KC6645D

Dòng sản phẩm xe tải ben cửu long 4,5 tấn tmt kc6645d là dòng xe ben Cuu Long co nhe của hãng TMT Cửu Long sản xuất và lắp ráp.
Có thể nói kiểu dáng, thiết kế nội ngoại thất của dòng xe ô tô ben 4.5t hiệu Cửu Long vượt trội hơn các dòng xe cùng loại khác. Đây là dòng xe ben tự đổ tải trọng 4.5 tấn được ưa chuộng hiện nay bởi giá thành hợp lý, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn có thể đi được các đoạn đường nhở hẹp khó khăn nhất ,tiết kiệm nhiên liệu đem lại hiệu quả  kinh tế cao.
Hiện nay, dòng xe tai ben tải trọng 4,5 tấn  hiệu xe tải Cửu Long đang HOT nhất thị  trường và chỉ có duy nhất tại Công ty chúng tôi.
Xe ben 2,5 tấn Cửu Long nâng tải 4t5 tmt kc6645d là sự lựa chọn tốt nhất cho quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để nhận xe ngay.
Xe ben cửu long 4.5 tấn có kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn phù hợp với mọi địa hình.Thùng ben chắc chắn, cứng cáp. Kích thước lọt lòng thùng 3250 x 1900 x 600 mm. Nội thất xe ben 4t5 Cửu Long rất đẹp sang trọng, tiện nghi, trang bị đầy đủ âm thanh, ghế nệm êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
Nhằm tri ân khách hàng,o to Cuu Long gia re triển khai các chính sách khuyến mãi cho quý khách hàng bằng nhiều hình thức thông qua các đại lý bán hàng trên toàn quốc.

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ) Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG KC6645D CUULONG KC6645D2
Công thức bánh xe 4x2R 4x4
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5195x2100x2450 5260x2100x2550
Chiều dài cơ sở (mm) 2850 2970
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1605 / 1550 1610 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 3880 3980
Trọng tải (kG) 4500 4500
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái
(ng­ười)
03 (195 kG) 03 (195 kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 8575 8675
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 71 73
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 51,1 66,7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết
bánh xe trước phía ngoài (m)
6,81 7,42
Động cơ
Kiểu loại 490QZL-1 490QZL-1
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 2672
Tỷ số nén 17 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 66/3200
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/
Tốc độ quay (v/ph)
230/2000-2200
Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Hộp số chính
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5
Tỷ số truyền 7,312; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660
Hộp số phụ
Tỷ số truyền số phụ 1; 2,45 1; 1,91
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 7.50-16 (8.25-16) 7.50-16 (8.25-16)
Trục 2 (04 bánh) 7.50-16 (8.25-16) 7.50-16 (8.25-16)
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 17,3
Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx85Ah
Máy phát điện 27A,28v
Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1480x1980x1850
Thùng hàng
Loại thùng tự đổ
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3250x1900x600
Sản phẩm cùng loại
nothing