Xe ben cửu long 2,5 tấn 2 cầu nâng tải 5 tấn TMT KC6650D2 động cơ 66kw

Giá bán: 427.000.000 425.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe ben cửu long 2,5 tấn 2 cầu nâng tải 5 tấn TMT KC6650D2 động cơ 66kw

Xe tải ben cửu long 2,5 tấn 2 cầu tmt kc6650d2 nâng tải 5 tấn là dòng xe ben Cuu Long co nhe của hãng TMT Cửu Long sản xuất và lắp ráp.
Có thể nói kiểu dáng, thiết kế nội ngoại thất của dòng xe ô tô ben 4,9t hiệu Cửu Long vượt trội hơn các dòng xe cùng loại khác. Đây là dòng xe ben tự đổ tải trọng 5 tấn được ưa chuộng hiện nay bởi giá thành hợp lý, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn có thể đi được các đoạn đường nhở hẹp khó khăn nhất ,tiết kiệm nhiên liệu đem lại hiệu quả  kinh tế cao.
Hiện nay, dòng xe tai ben tải trọng 5 tấn 2 cầu hiệu
 xe tải Cửu Long đang HOT nhất thị  trường và chỉ có duy nhất tại Công ty chúng tôi.
Xe ben 2,5 tấn 2 cầu Cửu Long nâng tải 5t tmt kc6650d2 là sự lựa chọn tốt nhất cho quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để nhận xe ngay.
Xe ben cửu long 5 tấn nâng tải có kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn phù hợp với mọi địa hình.Thùng ben chắc chắn, cứng cáp. Kích thước lọt lòng thùng 3340 x 1920 x 600 mm. Nội thất xe ben 5t 2 cầu Cửu Long rất đẹp sang trọng, tiện nghi, trang bị đầy đủ âm thanh, ghế nệm êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
Nhằm tri ân khách hàng,
o to Cuu Long gia re triển khai các chính sách khuyến mãi cho quý khách hàng bằng nhiều hình thức thông qua các đại lý bán hàng trên toàn quốc.
Xem thêm 99+ mẫu
Xe tải TMT Cửu Long và chọn cho mình chiếc xe hợp nhất.
 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ) Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG KC6650D CUULONG KC6650D2
  Công thức bánh xe 4x2R 4x4
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5375x2120x2580 5450x2120x2600
  Chiều dài cơ sở (mm) 2865 2980
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1605 / 1550 1630 / 1580
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 3785 3880
  Trọng tải (kG) 4995 4900
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái
(ng­ười)
03 (195 kG) 03 (195 kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 8975 8975
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 71 73
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 51,1 66,7
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết
bánh xe trước phía ngoài (m)
6,81 7,42
 5 Động cơ
  Kiểu loại 490QZL-1 490QZL-1
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 2672
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 66/3200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/
Tốc độ quay (v/ph)
230/2000-2200
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
7.1 Hộp số chính
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5
  Tỷ số truyền 7,312; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660
7.2 Hộp số phụ
  Tỷ số truyền số phụ 1; 2,45 1; 1,91
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 8.25-16 8.25-16
  Trục 2 (04 bánh) 8.25-16 8.25-16
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 27A,28v
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1480x1980x1850
14 Thùng hàng
  Loại thùng tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3340x1920x600
Sản phẩm cùng loại
nothing