Xe ben cửu long 2,4 tấn TMT ZB3824D

Giá bán: 274.000.000 271.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe ben cửu long 2,4 tấn TMT ZB3824D

Xe tải ben cửu long 2.4 tấn tmt zb3824d là dòng xe ben Cửu Long cỡ nhẹ của hãng TMT Cửu Long sản xuất và lắp ráp.
Có thể nói kiểu dáng, thiết kế nội ngoại thất của dòng xe ben 1.2 tấn nâng tải 2.4 tấn thương hiệu ô tô Cửu Long cao cấp vượt trội hơn các dòng xe cùng loại khác. Đây là dòng xe ben tự đổ tải trọng 2.4 tấn được ưa chuộng hiện nay bởi giá thành hợp lý, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn có thể đi được các đoạn đường nhở hẹp khó khăn nhất ,tiết kiệm nhiên liệu đem lại hiệu quả  kinh tế cao.

 
   
Video : Giới thiệu dòng xe 2.4 TMT Cửu Long
 
Hiện nay, dòng xe tai ben tải trọng 2,4 tấn  hiệu xe tải Cửu Long đang HOT nhất thị  trường và chỉ có duy nhất tại Công ty chúng tôi.
Xe o to tai ben 1,2 tân Cửu Long nâng tải 2t4 tmt zb3824d là sự lựa chọn tốt nhất cho quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để nhận xe ngay.
Xe ben cửu long 2.4 tấn tmt có kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn phù hợp với mọi địa hình.Thùng ben chắc chắn, cứng cáp. Kích thước lọt lòng thùng 2340 x 1500 x 600 mm. Nội thất xe ben 2.4t Cửu Long rất đẹp sang trọng, tiện nghi, trang bị đầy đủ âm thanh, ghế nệm êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
Nhằm tri ân khách hàng, xe tải TMT Cửu Long triển khai các chính sách khuyến mãi cho quý khách hàng bằng nhiều hình thức thông qua các đại lý bán hàng trên toàn quốc.

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại phương tiện CUULONG ZB3824D
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích thước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 4280 x 1690 x 2140
Chiều dài cơ sở (mm) 2300
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1355/1240
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 2310
Trọng tải (kG) 2350
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (người) 02 (130kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 4790
Động cơ
Kiểu loại QC480ZLQ
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3) 1809
Tỷ số nén 18 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 80x90
Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 38/3000
Mô men xoắn lớn nhất (N.m) / Tốc độ quay (v/ph) 131/2000
Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 05 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền 5,568; 2,986; 1,685; 1,00; 0,810; R5,011
Hộp số phụ Liền hộp số chính, dẫn động cơ khí, 2 cấp
Tỷ số truyền số phụ 1,00; 1,635
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 6.00-15
Trục 2 (04 bánh) 6.00-15
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh đỗ xe Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số phụ
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 17,3
Hệ thống điện
Ắc quy 1x12Vx85Ah
Máy phát điện 500W, 14v
Động cơ khởi động 2,5kW, 12V
Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1490x1560x1640
Thùng hàng
Loại thùng Tự đổ
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2340x1500x600
 
Sản phẩm cùng loại
nothing