Xe ben cửu long 1,2 tấn TMT ZB3812D

Giá bán: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:

Hotline: 0985 230 286

Xe ben cửu long 1,2 tấn TMT ZB3812D

Xe ben cửu long 1,2 tấn, xe ô tô cửu long 1,25 tấn ben, giá xe ben 1,2 tấn cửu long, thủ tục mua trả góp xe ben cuu long tmt 1 tấn 2
Xe ben 1,2 tấn Cửu Long 
Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  Xe tải Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ô tô Cửu Long ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc.
   Quý khách có nhu cầu mua xe ben Cửu Long giá rẻ xin vui lòng liên  hệ  :

Mr. Dũng : 0986 388 885

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện
Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện
CUULONG ZB3812D-T550
Công thức bánh xe
4x2R
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)
4280x1690x2060
Chiều dài cơ sở (mm)
2300
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)
1355/1240
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG)
2315
Trọng tải (kG)
1200
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái
(ng­ười)
02 (130kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG)
3645
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)
76
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)
48,8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe
trước phía ngoài (m)
5,53
Động cơ
Kiểu loại
QC480ZLQ
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,
cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, 
tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3)
1809
Tỷ số nén
18 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
80x90
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)
38/3000
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)
131/2000
Ly hợp
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
Hộp số
Kiểu hộp số
Hộp số cơ khí
Dẫn động
Cơ khí
Số tay số
5 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền
5,568; 2,986; 1,685; 1,00; 0,810; R5,011
Hộp số phụ
Liền hộp số chính, dẫn động cơ khí, 2 cấp
Tỷ số truyền số phụ
1,00; 1,635
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh)
6.00-15
Trục 2 (04 bánh)
6.00-15
Hệ thống phanh
Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực 2 dòng, 
trợ lực chân không
Phanh đỗ xe
Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số phụ
Hệ thống treo
Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, 
giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống lái
Kiểu loại
Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền
17,3
Hệ thống điện
Ắc quy
1x12Vx85Ah
Máy phát điện
500w,14v
Động cơ khởi động
2,5kW, 12V
Cabin
Kiểu loại
Cabin lật
Kích thước bao (mm)
1490x1560x1640
Thùng hàng
Loại thùng
tự đổ
Kích thước trong (mm)
2340x1500x550
Sản phẩm cùng loại
nothing