Xe ben 8,7 tấn cửu long TMT KC10590D động cơ 140ps

Giá bán: 511.000.000 509.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0985 230 286

Xe ben 8,7 tấn cửu long TMT KC10590D động cơ 140ps

 

Tham khảo Video: Giới thiệu sản phẩm 8 tấn KC11880D
Sau khi Bộ Giao thông Vận tải có thông tư cấm xe quá tải, quá khổ, và thực hiện đồng bộ trên toàn quốc, tất cả các xe vận tải lưu thông trên quốc lộ đều phải tuân thủ, Công ty CP Ô tô TMT ( Cửu Long ) đã nghiên cứu sản xuất ra xe tải Cửu Long với tải trọng lớn 8,7 tấn, Xe đã đáp ứng tốt nhu cầu vận tải và nhận được sự đón nhận cao từ Quý khách.

Xe ben 8 tấn cửu long TMT KC10590D được thiết kế với động cơ 4 xy lanh thẳng hàng công suất 105kw tương đương 140 mã lực, cùng với hệ thống thùng bệ chắc chắn và rộng rãi nên được bà con rất tin dùng. Đây là sản phẩm chiến lược của nhà máy ô tô cửu long, nó sẽ thay thế hoàn toàn dòng xe ben 7 tấn cuu long truyền thống nhưng đã lỗi mốt của 
TMT
Xe tải ben cửu long 8,7 tấn tmt kc10590d được cải tiến và phát triển dựa trên xe ô tô tải ben 7.65 tấn cửu long TMT KC118765D. Xe 8.7 tấn ben tmt cửu long giự lại toàn bộ hệ thống gầm của xe 8t05 ben, nhưng thay đổi hệ thống ca bin mới đẹp mắt và tiện nghi hơn cùng với đó là thùng bệ ô tô được gia cố và gia tăng thêm chiều dài rộng cao để đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng. Tuy được trang bị những trang thiết bị hiện đại nhất nhung giá xe tải cửu long 8.7 tấn TMT KC10590D lại không hề thay đổi.
>>> Xem hết các mẫu Xe tải TMT Cửu Long và nhận mua cho mình sản phẩm ưng ý.
 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện  TMT KC10590D
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6220x2370x2800
  Chiều dài cơ sở (mm) 3600
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1760/1700
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 275
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 5390
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 8700
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 14285
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 74
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 44,4
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,6
5 Động cơ
  Kiểu loại YC4E160-20
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 4257
  Tỷ số nén 17,5 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110x112
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 105/2600
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 520/1300 1700
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 6 số tiến + 01 số lùi
  Tỷ số truyền 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 10.00-20
  Trục 2 10.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Tỷ số truyền 20,42:1
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx100Ah
  Máy phát điện 28v, 70A
  Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1970x2280x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3840x2170x850
 
 
Sản phẩm cùng loại
nothing