Xe ben 5 tấn 2 cầu cửu long TMT KC8550D2

Giá bán: 495.000.000 492.000.000 vnđ

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành:24 tháng

Hotline: 0943 230 286

Xe ben 5 tấn 2 cầu cửu long TMT KC8550D2

Xe tải ben cửu long 5 tấn 2 cầu là dòng xe ben cỡ nhẹ của hãng TMT Cửu Long sản xuất và lắp ráp.
Có thể nói kiểu dáng, thiết kế nội ngoại thất của dòng xe ô tô tải ben 5t 2 cầu hiệu Cửu Long vượt trội hơn các dòng xe cùng loại khác. Đây là dòng xe ben tải trọng 5 tấn được ưa chuộng hiện nay bởi giá thành hợp lý, kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn có thể đi được các đoạn đường nhở hẹp khó khăn nhất ,tiết kiệm nhiên liệu đem lại hiệu quả  kinh tế cao.
Hiện nay, dòng xe ben 2 cầu tải trọng 5 tấn  hiệu xe tải Cửu Long đang HOT nhất thị  trường và chỉ có duy nhất tại Công ty chúng tôi.
Xe tải ben Cửu Long đa năng là sự lựa chọn tốt nhất cho quý khách hãy liên hệ với chúng tôi để nhận xe ngay.
Xe ben 5 tấn cửu long 2 cầu tmt kc8550d2 có kiểu dáng đẹp, nhỏ gọn phù hợp với mọi địa hình.Thùng ben chắc chắn, cứng cáp. Kích thước lọt lòng thùng 3765 x 2100 x 700 mm. Nội thất xe ben tự đổ 5 tấn 2 cầu Cửu Long rất đẹp sang trọng, tiện nghi, trang bị đầy đủ âm thanh, ghế nệm êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
Nhằm tri ân khách hàng, ô tô Cửu Long triển khai các chính sách khuyến mãi cho quý khách hàng bằng nhiều hình thức thông qua các đại lý bán hàng trên toàn quốc.

>>>  Xem hết các sản phẩm Xe tải TMT Cửu Long với 99+ mẫu xe giá rẻ chất lượng cao hãy chọn cho mình sản phẩm phù hợp.
Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại phương tiện TMT KC8550D2
Số trục 02
Công thức bánh xe 4x4
Thông số kích thước
Kích thước xe (D x R x C) (mm) 5910 x 2300 x 2720
Chiều dài cơ sở (mm) 3320
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1800/1700
Kích thước lòng thùng (mm) 3765 x 2100 x 700
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 5495
- Cấu trước (kG) 2485
- Cầu sau (kG) 3010
Tải trọng cho phép (kG) 4200
Số người cho phép chở 03
Trọng lượng toàn bộ (kG) 9890
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ YC4D130-20
Loại nhiên liệu Diesel
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích (cm3) 4214
Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 96 / 2800
Hộp số
Số tay số 05 số tiến + 01 số lùi
Bánh xe và lốp xe
Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV 02/04/--/--
Lốp trước 9.00 - 20
Lốp sau 9.00 - 20
Hệ thống phanh
Phanh trước / Dẫn động Tang trống / khí nén
Phanh sau / Dẫn động Tang trống / khí nén
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2 / Tự hãm
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
 
Sản phẩm cùng loại
nothing